Bài 78: uân uât | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu uân uât trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng vần uân và uât. Đọc đúng các tiếng, từ ngữ có chứa vần uân và uât. Viết đúng vần uân và uât, các tiếng và từ ngữ có chứa hai vần này. Hiểu ngh
uân uât là bài học trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Trong bài này, học sinh sẽ: sau bài học này, các em sẽ:; nhận biết và phát âm đúng vần uân và uât.; đọc đúng các tiếng, từ ngữ có chứa vần uân và uât..
null#
Bài 78: uân uât#
Mục tiêu học tập#
Sau bài học này, các em sẽ:
- Nhận biết và phát âm đúng vần uân và uât.
- Đọc đúng các tiếng, từ ngữ có chứa vần uân và uât.
- Viết đúng vần uân và uât, các tiếng và từ ngữ có chứa hai vần này.
- Hiểu nghĩa một số từ ngữ mới có chứa vần uân và uât.
- Sử dụng được các từ ngữ này trong giao tiếp hàng ngày.
Kiến thức trọng tâm#
1. Vần uân
- Cấu tạo: Vần uân được tạo bởi âm u đứng trước và vần ân đứng sau.
- Phát âm: Khi phát âm vần uân, các em cần tròn môi khi phát âm âm u và sau đó chuyển sang âm ân một cách tự nhiên.
- Ví dụ:
- xuân: mùa xuân
- tuần: tuần lễ
- luận: bàn luận
2. Vần uât
- Cấu tạo: Vần uât được tạo bởi âm u đứng trước và vần ât đứng sau.
- Phát âm: Tương tự như vần uân, khi phát âm vần uât, các em cũng cần tròn môi khi phát âm âm u và chuyển sang âm ât một cách tự nhiên.
- Ví dụ:
- thuật: kỹ thuật
- quật: quật ngã
- xuất: xuất sắc
3. Quy tắc chính tả
- Khi vần uân hoặc uât kết hợp với các âm đầu, chúng ta viết liền các âm này lại với nhau. Ví dụ: tuần, thuật.
Ví dụ minh họa#

Hình minh họa AI — Tiếng Việt
* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa và được tạo bởi AI Nano Banana
Ví dụ 1: Tìm các tiếng có vần uân trong câu sau: "Mùa xuân là mùa đẹp nhất trong năm."
- Lời giải: Trong câu này, tiếng "xuân" có vần uân.
Ví dụ 2: Điền vần thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa: "kỹ ...".
- Lời giải: Chúng ta điền vần uật vào chỗ trống để được từ "kỹ thuật".
Ví dụ 3: Đọc các từ sau và phân tích cấu tạo: tuần lễ, luận bàn, thuật lại.
- Lời giải:
- Tuần lễ: Tiếng "tuần" có vần uân.
- Luận bàn: Tiếng "luận" có vần uân.
- Thuật lại: Tiếng "thuật" có vần uật.
Lưu ý khi thi#
- Dạng bài thường gặp:
- Tìm tiếng có vần uân hoặc uât trong đoạn văn.
- Điền vần uân hoặc uât vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa.
- Phân biệt cách phát âm và viết các tiếng có vần uân và uât.
- Lỗi sai phổ biến:
- Nhầm lẫn giữa vần uân và uât do phát âm chưa chuẩn.
- Viết sai chính tả do không nhớ quy tắc kết hợp âm đầu và vần.
- Mẹo giải nhanh:
- Đọc kỹ yêu cầu của đề bài.
- Phát âm rõ ràng từng tiếng để xác định đúng vần.
- Nhớ lại các từ đã học có chứa vần uân và uât.
Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao trong các bài kiểm tra!
Chào các em học sinh lớp 1! Hôm nay, thầy/cô sẽ hướng dẫn các em bài 79 trong sách Tiếng Việt lớp 1, tập 1, bộ "Kết nối tri thức với cuộc sống". Chúng ta sẽ cùng nhau khám phá và làm quen với vần "uyên" và "uyêt" nhé!
Câu hỏi thường gặp#
uân uât trong Tiếng Việt Lớp 1 học những gì?#
Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng vần uân và uât. Đọc đúng các tiếng, từ ngữ có chứa vần uân và uât. Viết đúng vần uân và uât, các tiếng và từ ngữ có chứa hai vần này. Hiểu nghĩa một số từ ngữ mới có chứa vần uân và uât. Sử dụng được các từ ngữ này trong giao tiếp hàng ngày.
Kiến thức trọng tâm của uân uât là gì?#
- Vần uân Cấu tạo: Vần uân được tạo bởi âm u đứng trước và vần ân đứng sau. Phát âm: Khi phát âm vần uân, các em cần tròn môi khi phát âm âm u và sau đó chuyển sang âm ân một cách tự nhiên. Ví dụ: xuân: mùa xuân tuần: tuần lễ luận: bàn luận 2. Vần uât Cấu tạo: Vần uât được tạo bởi âm u đứng trước v
Lưu ý khi thi bài uân uât Tiếng Việt Lớp 1?#
Dạng bài thường gặp: Tìm tiếng có vần uân hoặc uât trong đoạn văn. Điền vần uân hoặc uât vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa. Phân biệt cách phát âm và viết các tiếng có vần uân và uât. Lỗi sai phổ biến: Nhầm lẫn giữa vần uân và uât do phát âm chưa chuẩn. Viết sai chính tả do không nhớ quy tắc kế
Bài học liên quan#
- Bài 70: Ôn tập và kể chuyện | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 71: Ước - Ượt | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 73: ươn ương | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 74: oa oe | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 75: Ôn tập và kể chuyện | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 76: oan oăn oat oặt | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 77: oai, uê, uy | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 79: uyên uyêt | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 80: Ôn tập và kể chuyện | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 81: Ôn tập | Tiếng Việt Lớp 1
Bài viết cùng chủ đề
Bài 69: ươi ươu | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ươi ươu trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ươi, ươu. Đọc trơn được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần ươi, ươu. Viết đúng các vần ươi, ươu và các từ ngữ có chứa các vần này. Phát
Bài 7: Ô ô ̣ | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu Ô ô ̣ trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng âm "ô" và "ô". Đọc được các tiếng, từ có chứa âm "ô" và "ô". Viết đúng chữ "ô" và "ô". Mở rộng vốn từ liên quan đến các sự vật, hiện tượng có âm
Bài 71: ước ướt | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ước ướt trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ước, ướt. Đọc trơn được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần ước, ướt. Viết đúng các vần ước, ướt và các từ ngữ có chứa các vần này. Phát
Bài 1: A a | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu A a trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng âm "a". Nhận diện chữ in hoa A và chữ thường a. Tập tô và viết chữ a. Tìm được các tiếng có âm "a" trong từ ngữ và tranh ảnh. Nói được câu đơn giả
Bài 9: Ơ ơ ~ | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu Ơ ơ ~ trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng âm "ơ", "Ơ" và dấu ngã "~". Đọc và hiểu các từ ngữ có chứa âm "ơ", "Ơ" và dấu ngã. Tập viết chữ "ơ", "Ơ" và các từ ngữ liên quan. Mở rộng vốn từ