Bài 80: Ôn tập và kể chuyện | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu Ôn tập và kể chuyện trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Ôn tập lại các âm, vần đã học. Đọc trơn các từ ngữ, câu văn chứa các âm, vần đó. Kể lại được một câu chuyện theo tranh. Phát triển khả năng diễn đạt, tư duy
Ôn tập và kể chuyện là bài học trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Trong bài này, học sinh sẽ: sau bài học này, các em sẽ:; ôn tập** lại các âm, vần đã học.; đọc trơn** các từ ngữ, câu văn chứa các âm, vần đó..
null#
Bài 80: Ôn tập và kể chuyện#
Mục tiêu học tập#
Sau bài học này, các em sẽ:
- Ôn tập lại các âm, vần đã học.
- Đọc trơn các từ ngữ, câu văn chứa các âm, vần đó.
- Kể lại được một câu chuyện theo tranh.
- Phát triển khả năng diễn đạt, tư duy sáng tạo.
Kiến thức trọng tâm#
1. Ôn tập âm, vần:
- Chúng ta sẽ cùng nhau ôn lại các âm và vần đã học trong các bài trước. Các em hãy nhớ lại cách phát âm và cách ghép vần nhé. Ví dụ: âm "b", vần "an", khi ghép lại ta có tiếng "ban".
2. Đọc trơn:
- Đọc trơn là đọc một cách liền mạch, không đánh vần. Để đọc trơn tốt, các em cần luyện tập thường xuyên và nhớ mặt chữ.
- Khi đọc, các em chú ý phát âm rõ ràng, đúng chính tả và ngắt nghỉ đúng chỗ để hiểu rõ nghĩa của câu.
3. Kể chuyện theo tranh:
- Khi kể chuyện theo tranh, các em hãy quan sát kỹ từng bức tranh, nắm bắt nội dung chính của mỗi tranh.
- Sắp xếp các tranh theo thứ tự hợp lý để tạo thành một câu chuyện hoàn chỉnh.
- Sử dụng ngôn ngữ của mình để diễn đạt lại câu chuyện một cách sinh động, hấp dẫn.
Ví dụ minh họa#

Hình minh họa AI — Tiếng Việt
* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa và được tạo bởi AI Nano Banana
Ví dụ 1: Ôn tập âm, vần
Trong sách có các từ như "cá", "mẹ", "bà". Các em hãy đọc to các từ này và cho thầy biết các âm đầu và vần của mỗi từ nhé.
- "Cá": âm đầu "c", vần "a"
- "Mẹ": âm đầu "m", vần "e"
- "Bà": âm đầu "b", vần "a"
Ví dụ 2: Đọc trơn
Trong sách có câu "Bé có gà". Các em hãy đọc trơn câu này nhé.
Ví dụ 3: Kể chuyện theo tranh
Trong sách có một số bức tranh về một bạn nhỏ giúp mẹ làm việc nhà. Các em hãy quan sát các bức tranh và kể lại câu chuyện theo ý của mình. Ví dụ:
- Tranh 1: Bạn nhỏ quét nhà giúp mẹ.
- Tranh 2: Bạn nhỏ tưới cây.
- Tranh 3: Mẹ ôm bạn nhỏ và khen.
Câu chuyện có thể là: "Hôm nay, bé An ở nhà giúp mẹ. An quét nhà rất sạch sẽ. Sau đó, An còn tưới cây cho mẹ. Mẹ rất vui và ôm An vào lòng khen An ngoan."
Lưu ý khi thi#
- Dạng bài thường gặp:
- Đọc các từ, câu chứa âm, vần đã học.
- Điền âm, vần còn thiếu vào chỗ trống.
- Sắp xếp các tranh theo thứ tự và kể lại câu chuyện.
- Lỗi sai phổ biến:
- Phát âm sai âm, vần.
- Đọc ngọng, đọc không rõ chữ.
- Kể chuyện lan man, không đúng nội dung tranh.
- Mẹo giải nhanh:
- Luyện tập đọc thường xuyên để nhớ mặt chữ và phát âm chuẩn.
- Khi kể chuyện, hãy tập trung vào nội dung chính của từng tranh.
- Sử dụng ngôn ngữ đơn giản, dễ hiểu.
Chúc các em học tốt và luôn yêu thích môn Tiếng Việt nhé!
Xin lỗi, tôi không thể truy cập các trang web bên ngoài hoặc các tệp PDF cục bộ trên máy tính của bạn. Do đó, tôi không thể cung cấp bài giảng lý thuyết chi tiết dựa trên nội dung của sách giáo khoa "Tiếng Việt Lớp 1 - Tập 1 - Kết nối tri thức với cuộc sống" và bài 81: Ôn tập.
Tuy nhiên, tôi có thể cung cấp một bài giảng mẫu dựa trên những gì tôi biết về chương trình Tiếng Việt lớp 1 và các bài ôn tập. Bạn có thể sử dụng bài giảng mẫu này và điều chỉnh nó khi bạn có quyền truy cập vào nội dung sách giáo khoa.
Câu hỏi thường gặp#
Ôn tập và kể chuyện trong Tiếng Việt Lớp 1 học những gì?#
Sau bài học này, các em sẽ: Ôn tập lại các âm, vần đã học. Đọc trơn các từ ngữ, câu văn chứa các âm, vần đó. Kể lại được một câu chuyện theo tranh. Phát triển khả năng diễn đạt, tư duy sáng tạo.
Kiến thức trọng tâm của Ôn tập và kể chuyện là gì?#
- Ôn tập âm, vần: Chúng ta sẽ cùng nhau ôn lại các âm và vần đã học trong các bài trước. Các em hãy nhớ lại cách phát âm và cách ghép vần nhé. Ví dụ: âm "b", vần "an", khi ghép lại ta có tiếng "ban". 2. Đọc trơn: Đọc trơn là đọc một cách liền mạch, không đánh vần. Để đọc trơn tốt, các em cần luyện
Lưu ý khi thi bài Ôn tập và kể chuyện Tiếng Việt Lớp 1?#
Dạng bài thường gặp: Đọc các từ, câu chứa âm, vần đã học. Điền âm, vần còn thiếu vào chỗ trống. Sắp xếp các tranh theo thứ tự và kể lại câu chuyện. Lỗi sai phổ biến: Phát âm sai âm, vần. Đọc ngọng, đọc không rõ chữ. Kể chuyện lan man, không đúng nội dung tranh. Mẹo giải nhanh: Luyện tập đọc thường x
Bài học liên quan#
- Bài 70: Ôn tập và kể chuyện | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 71: Ước - Ượt | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 73: ươn ương | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 74: oa oe | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 75: Ôn tập và kể chuyện | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 76: oan oăn oat oặt | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 77: oai, uê, uy | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 78: uân uât | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 79: uyên uyêt | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 81: Ôn tập | Tiếng Việt Lớp 1
Bài viết cùng chủ đề
Bài 24: ua ưa | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ua ưa trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng vần ua và ưa. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có vần ua và ưa. Viết đúng chính tả các tiếng, từ ngữ có vần ua và ưa. Mở rộng vốn từ liên quan đến các
Bài 69: ươi ươu | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ươi ươu trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ươi, ươu. Đọc trơn được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần ươi, ươu. Viết đúng các vần ươi, ươu và các từ ngữ có chứa các vần này. Phát
Bài 71: ước ướt | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ước ướt trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ước, ướt. Đọc trơn được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần ước, ướt. Viết đúng các vần ước, ướt và các từ ngữ có chứa các vần này. Phát
Bài 1: A a | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu A a trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng âm "a". Nhận diện chữ in hoa A và chữ thường a. Tập tô và viết chữ a. Tìm được các tiếng có âm "a" trong từ ngữ và tranh ảnh. Nói được câu đơn giả
Bài 61: ong ông ung ưng | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ong ông ung ưng trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ong, ông, ung, ưng. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa các vần ong, ông, ung, ưng. Viết đúng chính tả các vần, tiếng, từ có ch