Bài 73: ươn ương | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ươn ương trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng vần "ươn" và "ương". Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa vần "ươn" và "ương". Viết đúng chính tả các tiếng, từ ngữ có chứa vần "ươn" và "ương"
ươn ương là bài học trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Trong bài này, học sinh sẽ: sau bài học này, các em sẽ:; nhận biết và phát âm đúng vần "ươn" và "ương".; đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa vần "ươn" và "ương"..
null#
Bài 73: ươn ương#
Mục tiêu học tập#
Sau bài học này, các em sẽ:
- Nhận biết và phát âm đúng vần "ươn" và "ương".
- Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa vần "ươn" và "ương".
- Viết đúng chính tả các tiếng, từ ngữ có chứa vần "ươn" và "ương".
- Hiểu nghĩa của một số từ ngữ mới có chứa vần "ươn" và "ương".
- Vận dụng kiến thức đã học để đọc và hiểu các câu văn đơn giản.
Kiến thức trọng tâm#
1. Vần "ươn"
- Cấu tạo: Vần "ươn" được tạo bởi ba âm: âm "ươ" đứng trước và âm "n" đứng sau.
- Cách phát âm: Khi phát âm vần "ươn", các em cần tròn môi khi phát âm âm "ươ" và kết thúc bằng âm "n".
- Ví dụ: trươn, lươn, mươn,...
2. Vần "ương"
- Cấu tạo: Vần "ương" được tạo bởi ba âm: âm "ươ" đứng trước và âm "ng" đứng sau.
- Cách phát âm: Khi phát âm vần "ương", các em cần tròn môi khi phát âm âm "ươ" và kết thúc bằng âm "ng".
- Ví dụ: nương, giường, tương,...
3. Cách ghép vần và dấu thanh
- Các vần "ươn" và "ương" có thể kết hợp với các âm đầu và dấu thanh khác nhau để tạo thành các tiếng khác nhau.
- Ví dụ:
- Vần "ươn": bươn, lượn, mướn,...
- Vần "ương": sương, tượng, buồng,...
Ví dụ minh họa#

Hình minh họa AI — Tiếng Việt
* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa và được tạo bởi AI Nano Banana
Ví dụ 1: (Lấy từ sách giáo khoa)
- Từ: con lươn
- Phân tích:
- "con" là tiếng đã học.
- "lươn" có vần "ươn".
- Cách đọc: con lươn
Ví dụ 2: (Lấy từ sách giáo khoa)
- Từ: ruộng nương
- Phân tích:
- "ruộng" là tiếng đã học.
- "nương" có vần "ương".
- Cách đọc: ruộng nương
Ví dụ 3: (Lấy từ sách giáo khoa)
- Câu: Gió đưa cành trúc la đà.
- Phân tích: Tìm các tiếng có vần "ươn" hoặc "ương".
- Không có tiếng nào chứa vần "ươn" hoặc "ương" trong câu này.
Lưu ý khi thi#
- Dạng bài thường gặp:
- Tìm tiếng có vần "ươn" hoặc "ương" trong đoạn văn.
- Điền vần "ươn" hoặc "ương" vào chỗ trống để tạo thành từ đúng.
- Đọc các từ ngữ, câu văn có chứa vần "ươn" và "ương".
- Lỗi sai phổ biến:
- Phát âm sai vần "ươn" và "ương".
- Nhầm lẫn giữa vần "ươn" và "ương".
- Viết sai chính tả các tiếng có chứa vần "ươn" và "ương".
- Mẹo giải nhanh:
- Khi đọc, các em cần chú ý phát âm rõ ràng các âm trong vần "ươn" và "ương".
- Khi viết, các em cần nhớ cấu tạo của vần "ươn" và "ương" để viết đúng chính tả.
- Luyện tập thường xuyên để làm quen với các tiếng, từ ngữ có chứa vần "ươn" và "ương".
Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao trong học tập!
Chào các em học sinh lớp 1! Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau khám phá một bài học rất thú vị trong chương trình Tiếng Việt lớp 1, đó là bài 74: oa, oe. Các em đã sẵn sàng chưa nào? Chúng ta cùng bắt đầu nhé!
Câu hỏi thường gặp#
ươn ương trong Tiếng Việt Lớp 1 học những gì?#
Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng vần "ươn" và "ương". Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa vần "ươn" và "ương". Viết đúng chính tả các tiếng, từ ngữ có chứa vần "ươn" và "ương". Hiểu nghĩa của một số từ ngữ mới có chứa vần "ươn" và "ương". Vận dụng kiến thức đã học để đọc và hiểu
Kiến thức trọng tâm của ươn ương là gì?#
- Vần "ươn" Cấu tạo: Vần "ươn" được tạo bởi ba âm: âm "ươ" đứng trước và âm "n" đứng sau. Cách phát âm: Khi phát âm vần "ươn", các em cần tròn môi khi phát âm âm "ươ" và kết thúc bằng âm "n". Ví dụ: trươn, lươn, mươn,... 2. Vần "ương" Cấu tạo: Vần "ương" được tạo bởi ba âm: âm "ươ" đứng trước và âm
Lưu ý khi thi bài ươn ương Tiếng Việt Lớp 1?#
Dạng bài thường gặp: Tìm tiếng có vần "ươn" hoặc "ương" trong đoạn văn. Điền vần "ươn" hoặc "ương" vào chỗ trống để tạo thành từ đúng. Đọc các từ ngữ, câu văn có chứa vần "ươn" và "ương". Lỗi sai phổ biến: Phát âm sai vần "ươn" và "ương". Nhầm lẫn giữa vần "ươn" và "ương". Viết sai chính tả các tiến
Bài học liên quan#
- Bài 64: iêt iêu yêu | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 68: uôn uông | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 69: ươi - ươu | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 70: Ôn tập và kể chuyện | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 71: Ước - Ượt | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 74: oa oe | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 75: Ôn tập và kể chuyện | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 76: oan oăn oat oặt | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 77: oai, uê, uy | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 78: uân uât | Tiếng Việt Lớp 1
Bài viết cùng chủ đề
Bài 61: ong ông ung ưng | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ong ông ung ưng trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ong, ông, ung, ưng. Đọc trơn tru các tiếng, từ ngữ có chứa các vần này. Viết đúng chính tả các vần, tiếng, từ đã học. Mở rộng
Bài 69: ươi ươu | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ươi ươu trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ươi, ươu. Đọc trơn được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần ươi, ươu. Viết đúng các vần ươi, ươu và các từ ngữ có chứa các vần này. Phát
Bài 24: ua ưa | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ua ưa trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng vần ua và ưa. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có vần ua và ưa. Viết đúng chính tả các tiếng, từ ngữ có vần ua và ưa. Mở rộng vốn từ liên quan đến các
Bài 1: A a | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu A a trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng âm "a". Nhận diện chữ in hoa A và chữ thường a. Tập tô và viết chữ a. Tìm được các tiếng có âm "a" trong từ ngữ và tranh ảnh. Nói được câu đơn giả
Bài 2: B b | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu B b trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng chữ cái "B b". Đọc được các tiếng, từ có chứa chữ "B b". Tập tô và viết chữ "B b" đúng cách. Nói được những câu đơn giản có chứa các tiếng, từ đã