Bài 77: oai, uê, uy | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu oai, uê, uy trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần oai, uê, uy. Đọc được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần oai, uê, uy. Viết đúng các vần oai, uê, uy và các tiếng, từ ngữ có chứa cá
oai, uê, uy là bài học trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Trong bài này, học sinh sẽ: sau bài học này, các em sẽ:; nhận biết và phát âm đúng các vần oai, uê, uy.; đọc được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần oai, uê, uy..
null#
Bài 77: oai, uê, uy#
Mục tiêu học tập#
Sau bài học này, các em sẽ:
- Nhận biết và phát âm đúng các vần oai, uê, uy.
- Đọc được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần oai, uê, uy.
- Viết đúng các vần oai, uê, uy và các tiếng, từ ngữ có chứa các vần này.
- Hiểu nghĩa của một số từ ngữ mới.
Kiến thức trọng tâm#
1. Vần oai:
- Cấu tạo: Vần oai gồm có âm "o" đứng trước, âm "a" ở giữa và âm "i" đứng cuối.
- Cách phát âm: Khi phát âm vần oai, các em mở rộng miệng và phát âm lần lượt các âm o - a - i.
- Ví dụ:
- "Toa" + "i" = "Toại" (trong "toại nguyện")
- "Kh" + "oai" = "Khoai" (trong "củ khoai")
2. Vần uê:
- Cấu tạo: Vần uê gồm có âm "u" đứng trước và âm "ê" đứng sau.
- Cách phát âm: Khi phát âm vần uê, các em tròn môi và phát âm lần lượt các âm u - ê.
- Ví dụ:
- "Qu" + "uê" = "Quế" (trong "cây quế")
- "T" + "uê" = "Tuế" (trong "vạn tuế")
3. Vần uy:
- Cấu tạo: Vần uy gồm có âm "u" đứng trước và âm "y" đứng sau.
- Cách phát âm: Khi phát âm vần uy, các em tròn môi và phát âm lần lượt các âm u - y.
- Ví dụ:
- "Kh" + "uy" = "Khuy" (trong "cái khuy áo")
- "T" + "uy" = "Tuy" (trong "tuyệt vời")
Ví dụ minh họa#

Hình minh họa AI — Tiếng Việt
* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa và được tạo bởi AI Nano Banana
Ví dụ 1: (Lấy từ sách giáo khoa)
- Từ: "Quả xoài"
- Phân tích: Trong từ "xoài", tiếng "xoài" có vần "oai".
Ví dụ 2: (Lấy từ sách giáo khoa)
- Từ: "Cây quế"
- Phân tích: Trong từ "quế", tiếng "quế" có vần "uê".
Ví dụ 3: (Lấy từ sách giáo khoa)
- Từ: "Khuy áo"
- Phân tích: Trong từ "khuy", tiếng "khuy" có vần "uy".
Lưu ý khi thi#
- Dạng bài thường gặp:
- Tìm các tiếng có chứa vần oai, uê, uy trong đoạn văn.
- Điền vần oai, uê, uy vào chỗ trống để tạo thành tiếng có nghĩa.
- Viết chính tả các tiếng, từ ngữ có chứa vần oai, uê, uy.
- Lỗi sai phổ biến:
- Nhầm lẫn giữa các vần oai, oay; uê, uây; uy, uây.
- Phát âm sai các vần oai, uê, uy.
- Mẹo giải nhanh:
- Đọc kỹ yêu cầu của đề bài.
- Phát âm rõ ràng từng tiếng để xác định đúng vần.
- Luyện tập viết chính tả thường xuyên để tránh sai sót.
Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao!
Chào các em học sinh lớp 1! Hôm nay, thầy sẽ hướng dẫn các em bài 78 trong sách Tiếng Việt lớp 1, tập 1, bộ "Kết nối tri thức với cuộc sống". Bài học này sẽ giúp các em làm quen với hai vần mới: uân và uât. Chúng ta cùng bắt đầu nhé!
Câu hỏi thường gặp#
oai, uê, uy trong Tiếng Việt Lớp 1 học những gì?#
Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần oai, uê, uy. Đọc được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần oai, uê, uy. Viết đúng các vần oai, uê, uy và các tiếng, từ ngữ có chứa các vần này. Hiểu nghĩa của một số từ ngữ mới.
Kiến thức trọng tâm của oai, uê, uy là gì?#
- Vần oai: Cấu tạo: Vần oai gồm có âm "o" đứng trước, âm "a" ở giữa và âm "i" đứng cuối. Cách phát âm: Khi phát âm vần oai, các em mở rộng miệng và phát âm lần lượt các âm o - a - i. Ví dụ: "Toa" + "i" = "Toại" trong "toại nguyện" "Kh" + "oai" = "Khoai" trong "củ khoai" 2. Vần uê: Cấu tạo: Vần uê g
Lưu ý khi thi bài oai, uê, uy Tiếng Việt Lớp 1?#
Dạng bài thường gặp: Tìm các tiếng có chứa vần oai, uê, uy trong đoạn văn. Điền vần oai, uê, uy vào chỗ trống để tạo thành tiếng có nghĩa. Viết chính tả các tiếng, từ ngữ có chứa vần oai, uê, uy. Lỗi sai phổ biến: Nhầm lẫn giữa các vần oai, oay; uê, uây; uy, uây. Phát âm sai các vần oai, uê, uy. Mẹo
Bài học liên quan#
- Bài 70: Ôn tập và kể chuyện | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 71: Ước - Ượt | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 73: ươn ương | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 74: oa oe | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 75: Ôn tập và kể chuyện | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 76: oan oăn oat oặt | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 78: uân uât | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 79: uyên uyêt | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 80: Ôn tập và kể chuyện | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 81: Ôn tập | Tiếng Việt Lớp 1
Bài viết cùng chủ đề
Bài 24: ua ưa | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ua ưa trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng vần ua và ưa. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có vần ua và ưa. Viết đúng chính tả các tiếng, từ ngữ có vần ua và ưa. Mở rộng vốn từ liên quan đến các
Bài 69: ươi ươu | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ươi ươu trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ươi, ươu. Đọc trơn được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần ươi, ươu. Viết đúng các vần ươi, ươu và các từ ngữ có chứa các vần này. Phát
Bài 61: ong ông ung ưng | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ong ông ung ưng trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ong, ông, ung, ưng. Đọc trơn được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần ong, ông, ung, ưng. Viết đúng các vần ong, ông, ung, ưng v
Bài 1: A a | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu A a trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng âm "a". Nhận diện chữ in hoa A và chữ thường a. Tập tô và viết chữ a. Tìm được các tiếng có âm "a" trong từ ngữ và tranh ảnh. Nói được câu đơn giả
Bài 61: ong ông ung ưng | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ong ông ung ưng trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ong, ông, ung, ưng. Đọc trơn tru các tiếng, từ ngữ có chứa các vần này. Viết đúng chính tả các vần, tiếng, từ đã học. Mở rộng