W
WikiHoc.vn
Tiếng Việt

Bài 77: oai, uê, uy | Tiếng Việt Lớp 1

|
99 lượt xem
|
5 phút đọc

Tìm hiểu oai, uê, uy trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần oai, uê, uy. Đọc được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần oai, uê, uy. Viết đúng các vần oai, uê, uy và các tiếng, từ ngữ có chứa cá


oai, uê, uy là bài học trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Trong bài này, học sinh sẽ: sau bài học này, các em sẽ:; nhận biết và phát âm đúng các vần oai, uê, uy.; đọc được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần oai, uê, uy..

null#

Bài 77: oai, uê, uy#

Mục tiêu học tập#

Sau bài học này, các em sẽ:

  • Nhận biết và phát âm đúng các vần oai, uê, uy.
  • Đọc được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần oai, uê, uy.
  • Viết đúng các vần oai, uê, uy và các tiếng, từ ngữ có chứa các vần này.
  • Hiểu nghĩa của một số từ ngữ mới.

Kiến thức trọng tâm#

1. Vần oai:

  • Cấu tạo: Vần oai gồm có âm "o" đứng trước, âm "a" ở giữa và âm "i" đứng cuối.
  • Cách phát âm: Khi phát âm vần oai, các em mở rộng miệng và phát âm lần lượt các âm o - a - i.
  • Ví dụ:
    • "Toa" + "i" = "Toại" (trong "toại nguyện")
    • "Kh" + "oai" = "Khoai" (trong "củ khoai")

2. Vần uê:

  • Cấu tạo: Vần uê gồm có âm "u" đứng trước và âm "ê" đứng sau.
  • Cách phát âm: Khi phát âm vần uê, các em tròn môi và phát âm lần lượt các âm u - ê.
  • Ví dụ:
    • "Qu" + "uê" = "Quế" (trong "cây quế")
    • "T" + "uê" = "Tuế" (trong "vạn tuế")

3. Vần uy:

  • Cấu tạo: Vần uy gồm có âm "u" đứng trước và âm "y" đứng sau.
  • Cách phát âm: Khi phát âm vần uy, các em tròn môi và phát âm lần lượt các âm u - y.
  • Ví dụ:
    • "Kh" + "uy" = "Khuy" (trong "cái khuy áo")
    • "T" + "uy" = "Tuy" (trong "tuyệt vời")

Ví dụ minh họa#

Hình minh họa Tiếng Việt
Hình minh họa Tiếng Việt

Hình minh họa AI — Tiếng Việt

* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa và được tạo bởi AI Nano Banana

Ví dụ 1: (Lấy từ sách giáo khoa)

  • Từ: "Quả xoài"
  • Phân tích: Trong từ "xoài", tiếng "xoài" có vần "oai".

Ví dụ 2: (Lấy từ sách giáo khoa)

  • Từ: "Cây quế"
  • Phân tích: Trong từ "quế", tiếng "quế" có vần "uê".

Ví dụ 3: (Lấy từ sách giáo khoa)

  • Từ: "Khuy áo"
  • Phân tích: Trong từ "khuy", tiếng "khuy" có vần "uy".

Lưu ý khi thi#

  • Dạng bài thường gặp:
    • Tìm các tiếng có chứa vần oai, uê, uy trong đoạn văn.
    • Điền vần oai, uê, uy vào chỗ trống để tạo thành tiếng có nghĩa.
    • Viết chính tả các tiếng, từ ngữ có chứa vần oai, uê, uy.
  • Lỗi sai phổ biến:
    • Nhầm lẫn giữa các vần oai, oay; uê, uây; uy, uây.
    • Phát âm sai các vần oai, uê, uy.
  • Mẹo giải nhanh:
    • Đọc kỹ yêu cầu của đề bài.
    • Phát âm rõ ràng từng tiếng để xác định đúng vần.
    • Luyện tập viết chính tả thường xuyên để tránh sai sót.

Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao!


Chào các em học sinh lớp 1! Hôm nay, thầy sẽ hướng dẫn các em bài 78 trong sách Tiếng Việt lớp 1, tập 1, bộ "Kết nối tri thức với cuộc sống". Bài học này sẽ giúp các em làm quen với hai vần mới: uânuât. Chúng ta cùng bắt đầu nhé!


Câu hỏi thường gặp#

oai, uê, uy trong Tiếng Việt Lớp 1 học những gì?#

Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần oai, uê, uy. Đọc được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần oai, uê, uy. Viết đúng các vần oai, uê, uy và các tiếng, từ ngữ có chứa các vần này. Hiểu nghĩa của một số từ ngữ mới.

Kiến thức trọng tâm của oai, uê, uy là gì?#

  1. Vần oai: Cấu tạo: Vần oai gồm có âm "o" đứng trước, âm "a" ở giữa và âm "i" đứng cuối. Cách phát âm: Khi phát âm vần oai, các em mở rộng miệng và phát âm lần lượt các âm o - a - i. Ví dụ: "Toa" + "i" = "Toại" trong "toại nguyện" "Kh" + "oai" = "Khoai" trong "củ khoai" 2. Vần uê: Cấu tạo: Vần uê g

Lưu ý khi thi bài oai, uê, uy Tiếng Việt Lớp 1?#

Dạng bài thường gặp: Tìm các tiếng có chứa vần oai, uê, uy trong đoạn văn. Điền vần oai, uê, uy vào chỗ trống để tạo thành tiếng có nghĩa. Viết chính tả các tiếng, từ ngữ có chứa vần oai, uê, uy. Lỗi sai phổ biến: Nhầm lẫn giữa các vần oai, oay; uê, uây; uy, uây. Phát âm sai các vần oai, uê, uy. Mẹo


Bài học liên quan#

Chia sẻ:

Bài viết cùng chủ đề

Bài 81: Ôn tập | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu Ôn tập trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài này, các em sẽ: Ôn lại và củng cố các âm, vần đã học. Luyện tập đọc trơn các tiếng, từ ngữ, câu văn đơn giản. Phát triển kỹ năng viết chính tả. Nâng cao khả năng nhận biết và sử dụng tiếng

113 lượt xem

Bài 74: oa oe | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu oa oe trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng vần "oa" và "oe". Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có vần "oa" và "oe". Viết đúng chính tả các tiếng, từ ngữ có vần "oa" và "oe". Hiểu nghĩa của một s

108 lượt xem

Bài 59: ang ăng âng | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu ang ăng âng trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Nhận biết và phát âm đúng vần ang, ăng, âng. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có vần ang, ăng, âng. Viết đúng các vần, tiếng, từ có vần ang, ăng, âng. Mở rộng vốn từ qua các từ ngữ chỉ sự vật, hiện

108 lượt xem

Bài 61: ong ông ung ưng | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu ong ông ung ưng trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Nhận biết và phát âm đúng vần ong, ông, ung, ưng. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có vần ong, ông, ung, ưng. Viết đúng các vần, tiếng, từ có vần ong, ông, ung, ưng. Mở rộng vốn từ qua các từ ng

106 lượt xem

Bài 60: Ôn tập và kể chuyện | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu Ôn tập và kể chuyện trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Ôn tập các vần đã học. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa các vần đã học. Kể lại được câu chuyện theo tranh. Phát triển khả năng diễn đạt và tư duy logic.

106 lượt xem