Bài 56: om ôm ơm | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu om ôm ơm trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần om, ôm, ơm. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa các vần om, ôm, ơm. Viết đúng các vần, tiếng, từ ngữ có chứa các vần om, ôm, ơm. Phát
om ôm ơm là bài học trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Trong bài này, học sinh sẽ: sau bài học này, các em sẽ:; nhận biết và phát âm đúng các vần om, ôm, ơm.; đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa các vần om, ôm, ơm..
Chương 5: Vần om, ôm, ơm#
Bài 56: om ôm ơm#
Mục tiêu học tập#
Sau bài học này, các em sẽ:
- Nhận biết và phát âm đúng các vần om, ôm, ơm.
- Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa các vần om, ôm, ơm.
- Viết đúng các vần, tiếng, từ ngữ có chứa các vần om, ôm, ơm.
- Phát triển vốn từ, mở rộng khả năng diễn đạt.
Kiến thức trọng tâm#
Chào mừng các em đến với bài học hôm nay! Chúng ta sẽ cùng nhau khám phá ba vần mới rất thú vị, đó là om, ôm, ơm.
- Vần om: Vần om được tạo thành từ âm o đứng trước và âm m đứng sau. Khi phát âm vần om, miệng các em hơi tròn và khép lại khi kết thúc âm.
- Vần ôm: Vần ôm được tạo thành từ âm ô đứng trước và âm m đứng sau. Khi phát âm vần ôm, miệng các em cũng hơi tròn nhưng mở rộng hơn so với vần om.
- Vần ơm: Vần ơm được tạo thành từ âm ơ đứng trước và âm m đứng sau. Khi phát âm vần ơm, miệng các em mở tự nhiên và lưỡi hơi cong lên.
Để giúp các em dễ hình dung hơn, thầy/cô sẽ lấy một vài ví dụ:
- Với vần om, ta có tiếng "tòm tem", "chòm sao".
- Với vần ôm, ta có tiếng "cái xô", "tôm hùm".
- Với vần ơm, ta có tiếng "cơm", "nơm nớp".
Các em hãy luyện tập phát âm thật kỹ các vần này để có thể đọc và viết chính xác nhé!
Ví dụ minh họa#

Hình minh họa AI — Tiếng Việt
* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa và được tạo bởi AI Nano Banana
Ví dụ 1: Tìm các tiếng có vần om, ôm, ơm trong đoạn thơ sau:
"Gió lồm bồm thổi nhẹ
Cơm chiều thơm ngát hương"
- Lời giải: Trong đoạn thơ trên, ta tìm được các tiếng sau:
- Tiếng "lồm" có vần om.
- Tiếng "bồm" có vần om.
- Tiếng "cơm" có vần ơm.
Ví dụ 2: Điền vần thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ ngữ có nghĩa:
"Quả ... (1) ... xanh
Cái ... (2) ... đựng nước"
- Lời giải:
- (1): Quả cơm xanh
- (2): Cái xô đựng nước
Lưu ý khi thi#
- Dạng bài tập thường gặp:
- Tìm tiếng có vần om, ôm, ơm trong đoạn văn, bài thơ.
- Điền vần om, ôm, ơm vào chỗ trống để tạo thành từ ngữ đúng chính tả.
- Phân biệt cách phát âm và viết các vần om, ôm, ơm.
- Lỗi sai phổ biến:
- Nhầm lẫn giữa các vần om, ôm, ơm do phát âm chưa chuẩn.
- Viết sai chính tả do không nhớ quy tắc ghép vần.
- Mẹo giải nhanh:
- Luyện tập phát âm thật kỹ các vần om, ôm, ơm.
- Đọc kỹ đề bài, xác định yêu cầu trước khi làm.
- Kiểm tra lại bài làm sau khi hoàn thành.
Chúc các em học tốt và luôn đạt kết quả cao!
Chào các em học sinh lớp 1! Hôm nay, thầy sẽ hướng dẫn các em bài học mới trong chương trình Tiếng Việt lớp 1, bộ sách "Kết nối tri thức với cuộc sống". Chúng ta sẽ cùng nhau khám phá những điều thú vị về các vần mới nhé!
Câu hỏi thường gặp#
om ôm ơm trong Tiếng Việt Lớp 1 học những gì?#
Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần om, ôm, ơm. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa các vần om, ôm, ơm. Viết đúng các vần, tiếng, từ ngữ có chứa các vần om, ôm, ơm. Phát triển vốn từ, mở rộng khả năng diễn đạt.
Kiến thức trọng tâm của om ôm ơm là gì?#
Chào mừng các em đến với bài học hôm nay Chúng ta sẽ cùng nhau khám phá ba vần mới rất thú vị, đó là om, ôm, ơm. Vần om: Vần om được tạo thành từ âm o đứng trước và âm m đứng sau. Khi phát âm vần om, miệng các em hơi tròn và khép lại khi kết thúc âm. Vần ôm: Vần ôm được tạo thành từ âm ô đứng trước
Lưu ý khi thi bài om ôm ơm Tiếng Việt Lớp 1?#
Dạng bài tập thường gặp: Tìm tiếng có vần om, ôm, ơm trong đoạn văn, bài thơ. Điền vần om, ôm, ơm vào chỗ trống để tạo thành từ ngữ đúng chính tả. Phân biệt cách phát âm và viết các vần om, ôm, ơm. Lỗi sai phổ biến: Nhầm lẫn giữa các vần om, ôm, ơm do phát âm chưa chuẩn. Viết sai chính tả do không n
Bài học liên quan#
- Bài 33: en ên in un | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 59: ang, ăng, âng | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 59: ang, ăng, âng | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 60: Ôn tập và kể chuyện | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 61: ong, ông, ung, ưng | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 59: ang ăng âng | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 60: Ôn tập và kể chuyện | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 61: ong ông ung ưng | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 62: iêc iên iêp | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 63: iêng iêm yên | Tiếng Việt Lớp 1
Bài viết cùng chủ đề
Bài 69: ươi ươu | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ươi ươu trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ươi, ươu. Đọc trơn được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần ươi, ươu. Viết đúng các vần ươi, ươu và các từ ngữ có chứa các vần này. Phát
Bài 9: Ơ ơ ~ | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu Ơ ơ ~ trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng âm "ơ", "Ơ" và dấu ngã "~". Đọc và hiểu các từ ngữ có chứa âm "ơ", "Ơ" và dấu ngã. Tập viết chữ "ơ", "Ơ" và các từ ngữ liên quan. Mở rộng vốn từ
Bài 7: Ô ô ̣ | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu Ô ô ̣ trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng âm "ô" và "ô". Đọc được các tiếng, từ có chứa âm "ô" và "ô". Viết đúng chữ "ô" và "ô". Mở rộng vốn từ liên quan đến các sự vật, hiện tượng có âm
Bài 1: A a | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu A a trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng âm "a". Nhận diện chữ in hoa A và chữ thường a. Tập tô và viết chữ a. Tìm được các tiếng có âm "a" trong từ ngữ và tranh ảnh. Nói được câu đơn giả
Bài 17: G g Gi gi | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu G g Gi gi trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: - Nhận biết và phát âm đúng âm "g" và "gi". - Biết cách viết chữ "G g" và "Gi gi". - Đọc được các tiếng, từ ngữ có chứa âm "g" và "gi". - Sử dụng được các từ ngữ chứa