Bài 63: iêng iêm yên | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu iêng iêm yên trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần iêng, iêm, yên. Đọc trơn được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần iêng, iêm, yên. Viết đúng các vần iêng, iêm, yên và các từ ngữ có
iêng iêm yên là bài học trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Trong bài này, học sinh sẽ: sau bài học này, các em sẽ:; nhận biết và phát âm đúng các vần iêng, iêm, yên.; đọc trơn được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần iêng, iêm, yên..
Chương 5: Vần#
Bài 63: iêng iêm yên#
Mục tiêu học tập#
Sau bài học này, các em sẽ:
- Nhận biết và phát âm đúng các vần iêng, iêm, yên.
- Đọc trơn được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần iêng, iêm, yên.
- Viết đúng các vần iêng, iêm, yên và các từ ngữ có chứa các vần này.
- Phát triển vốn từ và khả năng diễn đạt thông qua việc sử dụng các từ ngữ đã học.
Kiến thức trọng tâm#
1. Vần "iêng"
- Định nghĩa: Vần "iêng" được tạo thành từ âm "iê" và âm "ng".
- Cách phát âm: Khi phát âm vần "iêng", các em phát âm âm "iê" trước, sau đó khép dần miệng lại và phát âm âm "ng".
- Ví dụ: kiểng, liệng,...
2. Vần "iêm"
- Định nghĩa: Vần "iêm" được tạo thành từ âm "iê" và âm "m".
- Cách phát âm: Khi phát âm vần "iêm", các em phát âm âm "iê" trước, sau đó khép môi lại và phát âm âm "m".
- Ví dụ: diễm, kiểm,...
3. Vần "yên"
- Định nghĩa: Vần "yên" được tạo thành từ âm "yê" và âm "n".
- Cách phát âm: Khi phát âm vần "yên", các em phát âm âm "yê" trước, sau đó phát âm âm "n".
- Ví dụ: yên, yến,...
Ví dụ minh họa#

Hình minh họa AI — Tiếng Việt
* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa và được tạo bởi AI Nano Banana
Ví dụ 1: (Trích từ sách giáo khoa)
-
Đọc các từ sau: kiểng, diễm, yên.
- Lời giải: Các em đọc to, rõ ràng từng từ. Chú ý phát âm đúng các vần iêng, iêm, yên. Ví dụ 2: (Trích từ sách giáo khoa)
-
Tìm các tiếng có vần iêng, iêm, yên trong câu sau: "Yến phụng có bộ lông tím biêng biếc, trông rất diêm dúa."
- Lời giải:
- Tiếng "biêng" có vần "iêng".
- Tiếng "diêm" có vần "iêm".
- Lời giải:
Lưu ý khi thi#
- Dạng bài thường gặp:
- Tìm tiếng có vần iêng, iêm, yên trong đoạn văn.
- Điền vần iêng, iêm, yên vào chỗ trống để tạo thành từ đúng.
- Đọc các từ ngữ, câu văn có chứa vần iêng, iêm, yên.
- Lỗi sai phổ biến:
- Phát âm sai các vần iêng, iêm, yên.
- Nhầm lẫn giữa các vần iêng, iêm, yên.
- Mẹo giải nhanh:
- Luyện tập phát âm thường xuyên để phân biệt rõ các vần.
- Đọc kỹ đề bài để xác định yêu cầu chính xác.
Câu hỏi thường gặp#
iêng iêm yên trong Tiếng Việt Lớp 1 học những gì?#
Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần iêng, iêm, yên. Đọc trơn được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần iêng, iêm, yên. Viết đúng các vần iêng, iêm, yên và các từ ngữ có chứa các vần này. Phát triển vốn từ và khả năng diễn đạt thông qua việc sử dụng các từ ngữ đã học.
Kiến thức trọng tâm của iêng iêm yên là gì?#
- Vần "iêng" Định nghĩa: Vần "iêng" được tạo thành từ âm "iê" và âm "ng". Cách phát âm: Khi phát âm vần "iêng", các em phát âm âm "iê" trước, sau đó khép dần miệng lại và phát âm âm "ng". Ví dụ: kiểng, liệng,... 2. Vần "iêm" Định nghĩa: Vần "iêm" được tạo thành từ âm "iê" và âm "m". Cách phát âm: K
Lưu ý khi thi bài iêng iêm yên Tiếng Việt Lớp 1?#
Dạng bài thường gặp: Tìm tiếng có vần iêng, iêm, yên trong đoạn văn. Điền vần iêng, iêm, yên vào chỗ trống để tạo thành từ đúng. Đọc các từ ngữ, câu văn có chứa vần iêng, iêm, yên. Lỗi sai phổ biến: Phát âm sai các vần iêng, iêm, yên. Nhầm lẫn giữa các vần iêng, iêm, yên. Mẹo giải nhanh: Luyện tập p
Bài học liên quan#
- Bài 56: om ôm ơm | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 59: ang ăng âng | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 60: Ôn tập và kể chuyện | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 61: ong ông ung ưng | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 62: iêc iên iêp | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 64: iêt iêu yêu | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 65: Ôn tập và kể chuyện | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 66: uôi uôm | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 67: uộc uột | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 68: uôn uông | Tiếng Việt Lớp 1
Bài viết cùng chủ đề
Bài 24: ua ưa | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ua ưa trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng vần ua và ưa. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có vần ua và ưa. Viết đúng chính tả các tiếng, từ ngữ có vần ua và ưa. Mở rộng vốn từ liên quan đến các
Bài 69: ươi ươu | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ươi ươu trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ươi, ươu. Đọc trơn được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần ươi, ươu. Viết đúng các vần ươi, ươu và các từ ngữ có chứa các vần này. Phát
Bài 71: ước ướt | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ước ướt trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ước, ướt. Đọc trơn được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần ước, ướt. Viết đúng các vần ước, ướt và các từ ngữ có chứa các vần này. Phát
Bài 1: A a | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu A a trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng âm "a". Nhận diện chữ in hoa A và chữ thường a. Tập tô và viết chữ a. Tìm được các tiếng có âm "a" trong từ ngữ và tranh ảnh. Nói được câu đơn giả
Bài 7: Ô ô ̣ | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu Ô ô ̣ trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng âm "ô" và "ô". Đọc được các tiếng, từ có chứa âm "ô" và "ô". Viết đúng chữ "ô" và "ô". Mở rộng vốn từ liên quan đến các sự vật, hiện tượng có âm