W
WikiHoc.vn
Tiếng Việt

Bài 59: ang, ăng, âng | Tiếng Việt Lớp 1

|
47 lượt xem
|
5 phút đọc

Tìm hiểu ang, ăng, âng trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần "ang", "ăng", "âng". Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa các vần "ang", "ăng", "âng". Viết đúng các vần "ang", "ăng", "âng" và cá


ang, ăng, âng là bài học trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Trong bài này, học sinh sẽ: sau bài học này, các em sẽ:; nhận biết và phát âm đúng các vần "ang", "ăng", "âng".; đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa các vần "ang", "ăng", "âng"..

Chương: (Chưa có tên chương trong sách)#

Bài 59: ang, ăng, âng#

Mục tiêu học tập#

Sau bài học này, các em sẽ:

  • Nhận biết và phát âm đúng các vần "ang", "ăng", "âng".
  • Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa các vần "ang", "ăng", "âng".
  • Viết đúng các vần "ang", "ăng", "âng" và các từ ngữ có chứa các vần này.
  • Nói được câu văn đơn giản có chứa các từ ngữ đã học.

Kiến thức trọng tâm#

1. Vần "ang"

  • Định nghĩa: Vần "ang" là vần có âm "a" đứng trước âm "ng".
  • Cách phát âm: Khi phát âm vần "ang", các em mở miệng rộng, phát âm âm "a" rõ ràng, sau đó khép dần miệng lại và phát âm âm "ng".
  • Ví dụ:
    • lang (làng)
    • sang (sáng)
    • bang (bằng)

2. Vần "ăng"

  • Định nghĩa: Vần "ăng" là vần có âm "ă" đứng trước âm "ng".
  • Cách phát âm: Khi phát âm vần "ăng", các em mở miệng vừa phải, phát âm âm "ă" nhanh và dứt khoát, sau đó khép dần miệng lại và phát âm âm "ng".
  • Ví dụ:
    • răng (răng)
    • tăng (tầng)
    • văng (vẳng)

3. Vần "âng"

  • Định nghĩa: Vần "âng" là vần có âm "â" đứng trước âm "ng".
  • Cách phát âm: Khi phát âm vần "âng", các em mở miệng nhỏ, phát âm âm "â" hơi trầm, sau đó khép dần miệng lại và phát âm âm "ng".
  • Ví dụ:
    • râng (rặng)
    • hâng (hẫng)
    • vâng (vâng)

Ví dụ minh họa#

Ví dụ 1: (trang 130)

Đọc các từ sau:

  • làng
  • sáng
  • rặng
  • tầng
  • vẳng
  • vâng

Ví dụ 2: (trang 130)

Tìm các tiếng trong bài có vần "ang", "ăng", "âng":

  • Vầng trăng sáng lấp ló sau rặng tre.

Ví dụ 3: (trang 130)

Viết các từ sau:

  • măng tre
  • nhà tầng

Lưu ý khi thi#

  • Dạng bài thường gặp:
    • Tìm tiếng có vần "ang", "ăng", "âng" trong đoạn văn.
    • Điền vần "ang", "ăng", "âng" vào chỗ trống để tạo thành từ đúng.
    • Viết chính tả các từ có vần "ang", "ăng", "âng".
  • Lỗi sai phổ biến:
    • Nhầm lẫn giữa các vần "ang", "ăng", "âng" do phát âm chưa chuẩn.
    • Viết sai chính tả do chưa nắm vững quy tắc ghép vần.
  • Mẹo giải nhanh:
    • Luyện tập phát âm thật kỹ các vần "ang", "ăng", "âng".
    • Đọc kỹ yêu cầu của đề bài trước khi làm.
    • Kiểm tra lại bài làm sau khi hoàn thành.

Chúc các em học tốt!


Chào các em học sinh lớp 1! Hôm nay, thầy/cô sẽ hướng dẫn các em bài học trong sách "Tiếng Việt Lớp 1 - Tập 1 - Kết nối tri thức với cuộc sống". Chúng ta sẽ cùng nhau ôn tập và kể chuyện để củng cố lại những kiến thức đã học nhé!


Câu hỏi thường gặp#

ang, ăng, âng trong Tiếng Việt Lớp 1 học những gì?#

Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần "ang", "ăng", "âng". Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa các vần "ang", "ăng", "âng". Viết đúng các vần "ang", "ăng", "âng" và các từ ngữ có chứa các vần này. Nói được câu văn đơn giản có chứa các từ ngữ đã học.

Kiến thức trọng tâm của ang, ăng, âng là gì?#

  1. Vần "ang" Định nghĩa: Vần "ang" là vần có âm "a" đứng trước âm "ng". Cách phát âm: Khi phát âm vần "ang", các em mở miệng rộng, phát âm âm "a" rõ ràng, sau đó khép dần miệng lại và phát âm âm "ng". Ví dụ: lang làng sang sáng bang bằng 2. Vần "ăng" Định nghĩa: Vần "ăng" là vần có âm "ă" đứng trước

Lưu ý khi thi bài ang, ăng, âng Tiếng Việt Lớp 1?#

Dạng bài thường gặp: Tìm tiếng có vần "ang", "ăng", "âng" trong đoạn văn. Điền vần "ang", "ăng", "âng" vào chỗ trống để tạo thành từ đúng. Viết chính tả các từ có vần "ang", "ăng", "âng". Lỗi sai phổ biến: Nhầm lẫn giữa các vần "ang", "ăng", "âng" do phát âm chưa chuẩn. Viết sai chính tả do chưa nắm


Bài học liên quan#

Chia sẻ:

Bài viết cùng chủ đề

Bài 61: ong ông ung ưng | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu ong ông ung ưng trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Nhận biết và phát âm đúng vần ong, ông, ung, ưng. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có vần ong, ông, ung, ưng. Viết đúng các vần, tiếng, từ có vần ong, ông, ung, ưng. Mở rộng vốn từ qua các từ ng

51 lượt xem

Bài 47: oc ôc uc ưc | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu oc ôc uc ưc trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần oc, ôc, uc, ưc. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa các vần này. Viết đúng chính tả các vần, tiếng, từ đã học. Phát triển vốn từ và

50 lượt xem

Bài 59: ang ăng âng | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu ang ăng âng trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Nhận biết và phát âm đúng vần ang, ăng, âng. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có vần ang, ăng, âng. Viết đúng các vần, tiếng, từ có vần ang, ăng, âng. Mở rộng vốn từ qua các từ ngữ chỉ sự vật, hiện

50 lượt xem

Bài 61: ong ông ung ưng | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu ong ông ung ưng trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ong, ông, ung, ưng. Đọc trơn tru các tiếng, từ ngữ có chứa các vần này. Viết đúng chính tả các vần, tiếng, từ đã học. Mở rộng

50 lượt xem

Bài 8: D d Đ đ | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu D d Đ đ trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các chữ cái "D d" và "Đ đ". Đọc được các tiếng, từ có chứa âm "d" và "đ". Viết đúng các chữ cái "D d" và "Đ đ" theo cỡ chữ quy định. Mở rộng v

49 lượt xem