W
WikiHoc.vn
Tiếng Việt

Bài 2: Làm quen với đồ dùng học tập | Tiếng Việt Lớp 1

|
5 lượt xem
|
4 phút đọc

Tìm hiểu Làm quen với đồ dùng học tập trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Nhận biết và gọi tên các đồ dùng học tập quen thuộc. Biết công dụng của từng loại đồ dùng học tập.


Làm quen với đồ dùng học tập là bài học trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Trong bài này, học sinh sẽ: nhận biết và gọi tên các đồ dùng học tập quen thuộc.; biết công dụng của từng loại đồ dùng học tập..

CHÀO EM VÀO LỚP 1#

Bài 2: Làm quen với đồ dùng học tập#

Mục tiêu học tập#

  • Nhận biết và gọi tên các đồ dùng học tập quen thuộc.
  • Biết công dụng của từng loại đồ dùng học tập.

Kiến thức trọng tâm#

  • Đồ dùng học tập là gì? Đồ dùng học tập là những vật dụng cần thiết cho việc học tập của các em, ví dụ như sách, vở, bút, thước, tẩy...
  • Tên gọi và công dụng của các đồ dùng học tập:
    • Sách: Để đọc và học kiến thức.
    • Vở: Để viết bài và làm bài tập.
    • Bút: Để viết, vẽ.
    • Thước: Để kẻ đường thẳng.
    • Tẩy: Để xóa những chỗ viết sai.

Ví dụ minh họa#

Hình minh họa Tiếng Việt
Hình minh họa Tiếng Việt

Hình minh họa AI — Tiếng Việt

* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa và được tạo bởi AI Nano Banana

  • Nhận biết đồ dùng học tập: Trong hình có sách Tiếng Việt 1, bút chì, thước kẻ, tẩy, hộp bút...
  • Công dụng: Em dùng bút chì để viết bài vào vở.

Lưu ý khi thi#

  • Bài tập thường gặp: Kể tên các đồ dùng học tập, nối tên đồ dùng với hình ảnh, điền vào chỗ trống công dụng của đồ dùng.
  • Lỗi sai phổ biến: Nhầm lẫn tên gọi của các đồ dùng, không biết công dụng của đồ dùng.
  • Mẹo: Hãy quan sát kỹ các đồ dùng học tập và ghi nhớ tên gọi, công dụng của chúng.

Câu hỏi thường gặp#

Làm quen với đồ dùng học tập trong Tiếng Việt Lớp 1 học những gì?#

Nhận biết và gọi tên các đồ dùng học tập quen thuộc. Biết công dụng của từng loại đồ dùng học tập.

Kiến thức trọng tâm của Làm quen với đồ dùng học tập là gì?#

Đồ dùng học tập là gì? Đồ dùng học tập là những vật dụng cần thiết cho việc học tập của các em, ví dụ như sách, vở, bút, thước, tẩy... Tên gọi và công dụng của các đồ dùng học tập: Sách: Để đọc và học kiến thức. Vở: Để viết bài và làm bài tập. Bút: Để viết, vẽ. Thước: Để kẻ đường thẳng. Tẩy: Để xóa

Lưu ý khi thi bài Làm quen với đồ dùng học tập Tiếng Việt Lớp 1?#

Bài tập thường gặp: Kể tên các đồ dùng học tập, nối tên đồ dùng với hình ảnh, điền vào chỗ trống công dụng của đồ dùng. Lỗi sai phổ biến: Nhầm lẫn tên gọi của các đồ dùng, không biết công dụng của đồ dùng. Mẹo: Hãy quan sát kỹ các đồ dùng học tập và ghi nhớ tên gọi, công dụng của chúng.


Bài học liên quan#

Chia sẻ:

Bài viết cùng chủ đề

Bài 24: ua ưa | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu ua ưa trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng vần ua và ưa. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có vần ua và ưa. Viết đúng chính tả các tiếng, từ ngữ có vần ua và ưa. Mở rộng vốn từ liên quan đến các

7 lượt xem

Bài 69: ươi ươu | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu ươi ươu trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ươi, ươu. Đọc trơn được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần ươi, ươu. Viết đúng các vần ươi, ươu và các từ ngữ có chứa các vần này. Phát

7 lượt xem

Bài 71: ước ướt | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu ước ướt trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ước, ướt. Đọc trơn được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần ước, ướt. Viết đúng các vần ước, ướt và các từ ngữ có chứa các vần này. Phát

6 lượt xem

Bài 1: A a | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu A a trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng âm "a". Nhận diện chữ in hoa A và chữ thường a. Tập tô và viết chữ a. Tìm được các tiếng có âm "a" trong từ ngữ và tranh ảnh. Nói được câu đơn giả

6 lượt xem

Bài 61: ong ông ung ưng | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu ong ông ung ưng trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ong, ông, ung, ưng. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa các vần ong, ông, ung, ưng. Viết đúng chính tả các vần, tiếng, từ có ch

6 lượt xem