Bài 4: E e Ê ê | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu E e Ê ê trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau khi học xong bài này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các âm "e", "ê". Đọc được các tiếng, từ có chứa âm "e", "ê". Tập tô và viết đúng chữ "e", "ê". Nói được câu đơn giản có chứa tiếng có
E e Ê ê là bài học trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Trong bài này, học sinh sẽ: sau khi học xong bài này, các em sẽ:; nhận biết và phát âm đúng các âm "e", "ê".; đọc được các tiếng, từ có chứa âm "e", "ê"..
Chương: (Không có tên chương)#
Bài 4: E e Ê ê#
Mục tiêu học tập#
Sau khi học xong bài này, các em sẽ:
- Nhận biết và phát âm đúng các âm "e", "ê".
- Đọc được các tiếng, từ có chứa âm "e", "ê".
- Tập tô và viết đúng chữ "e", "ê".
- Nói được câu đơn giản có chứa tiếng có âm "e", "ê".
Kiến thức trọng tâm#
1. Làm quen với âm và chữ "e"
- Âm "e": Khi phát âm âm "e", miệng các em hơi mở, lưỡi đặt thấp. Các em hãy cùng cô phát âm lại nào: "e... e... e..."
- Chữ "e": Chữ "e" có một nét cong trái và một nét ngang ngắn ở giữa.
2. Làm quen với âm và chữ "ê"
- Âm "ê": Khi phát âm âm "ê", miệng các em hơi mở, lưỡi đặt thấp và kéo dài hơn âm "e". Các em hãy cùng cô phát âm lại nào: "ê... ê... ê..."
- Chữ "ê": Chữ "ê" giống chữ "e" nhưng có thêm dấu mũ ở trên đầu.
3. Cách ghép âm
Chúng ta có thể ghép âm "e", "ê" với các âm khác để tạo thành tiếng mới. Ví dụ:
- b + e = be (bè)
- b + ê = bê (bế)
4. Dấu thanh
Khi thêm dấu thanh vào các tiếng có âm "e", "ê", chúng ta sẽ có các tiếng mới với nghĩa khác nhau. Ví dụ:
- be (bè) → bé (dấu sắc), bẻ (dấu hỏi), bẹ (dấu nặng)
- bê (bế) → bế (dấu sắc)
Ví dụ minh họa#

Hình minh họa AI — Tiếng Việt
* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa và được tạo bởi AI Nano Banana
Ví dụ 1: (Trang 20 sách Tiếng Việt 1, tập 1)
Trong hình vẽ, bé đang kể chuyện cho mẹ nghe về bạn bè. Trong câu "Bé kể mẹ nghe về bạn bè", có các tiếng chứa âm "e" và "ê":
- "Bé" chứa âm "e" (bé)
- "kể" chứa âm "ê" (kể)
- "mẹ" chứa âm "e" (mẹ)
- "về" chứa âm "ê" (về)
- "bè" chứa âm "e" (bè)
Ví dụ 2: (Trang 20 sách Tiếng Việt 1, tập 1)
Trong các hình vẽ về "bè", "bé", "bế", ta thấy:
- "bè" là một vật dụng để đi trên nước.
- "bé" là một em nhỏ.
- "bế" là hành động nâng một người lên.
Ví dụ 3: (Trang 20 sách Tiếng Việt 1, tập 1)
Tập tô và viết các chữ "e", "ê", "bé", "bế". Các em hãy viết cẩn thận theo mẫu trong sách nhé!
Lưu ý khi thi#
- Dạng bài: Thường gặp các bài tập yêu cầu tìm tiếng có âm "e", "ê" trong đoạn văn, tranh vẽ.
- Lỗi sai: Phát âm sai âm "e" và "ê", viết sai chính tả (ví dụ: nhầm "be" với "bé").
- Mẹo: Luyện phát âm thường xuyên, đọc kỹ đề bài trước khi làm.
Chúc các em học tốt và luôn yêu thích môn Tiếng Việt!
Chào các em học sinh lớp 1! Hôm nay, thầy/cô sẽ hướng dẫn các em ôn tập lại những kiến thức đã học và cùng nhau kể một câu chuyện thật thú vị nhé. Chúng ta cùng bắt đầu nào!
Câu hỏi thường gặp#
E e Ê ê trong Tiếng Việt Lớp 1 học những gì?#
Sau khi học xong bài này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các âm "e", "ê". Đọc được các tiếng, từ có chứa âm "e", "ê". Tập tô và viết đúng chữ "e", "ê". Nói được câu đơn giản có chứa tiếng có âm "e", "ê".
Kiến thức trọng tâm của E e Ê ê là gì?#
- Làm quen với âm và chữ "e" Âm "e": Khi phát âm âm "e", miệng các em hơi mở, lưỡi đặt thấp. Các em hãy cùng cô phát âm lại nào: "e... e... e..." Chữ "e": Chữ "e" có một nét cong trái và một nét ngang ngắn ở giữa. 2. Làm quen với âm và chữ "ê" Âm "ê": Khi phát âm âm "ê", miệng các em hơi mở, lưỡi đ
Lưu ý khi thi bài E e Ê ê Tiếng Việt Lớp 1?#
Dạng bài: Thường gặp các bài tập yêu cầu tìm tiếng có âm "e", "ê" trong đoạn văn, tranh vẽ. Lỗi sai: Phát âm sai âm "e" và "ê", viết sai chính tả ví dụ: nhầm "be" với "bé". Mẹo: Luyện phát âm thường xuyên, đọc kỹ đề bài trước khi làm. Chúc các em học tốt và luôn yêu thích môn Tiếng Việt
Bài học liên quan#
- Bài 4: Làm quen với các nét viết cơ bản, các chữ số và dấu thanh | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 5: Làm quen với bảng chữ cái | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 1: A a | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 2: B b | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 3: C c | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 5: Ôn tập và kể chuyện | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 6: O o Ơ ơ | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 7: Ô ô ̣ | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 8: D d Đ đ | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 9: Ơ ơ ~ | Tiếng Việt Lớp 1
Bài viết cùng chủ đề
Bài 61: ong ông ung ưng | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ong ông ung ưng trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Nhận biết và phát âm đúng vần ong, ông, ung, ưng. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có vần ong, ông, ung, ưng. Viết đúng các vần, tiếng, từ có vần ong, ông, ung, ưng. Mở rộng vốn từ qua các từ ng
Bài 47: oc ôc uc ưc | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu oc ôc uc ưc trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần oc, ôc, uc, ưc. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa các vần này. Viết đúng chính tả các vần, tiếng, từ đã học. Phát triển vốn từ và
Bài 59: ang ăng âng | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ang ăng âng trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Nhận biết và phát âm đúng vần ang, ăng, âng. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có vần ang, ăng, âng. Viết đúng các vần, tiếng, từ có vần ang, ăng, âng. Mở rộng vốn từ qua các từ ngữ chỉ sự vật, hiện
Bài 61: ong ông ung ưng | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ong ông ung ưng trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ong, ông, ung, ưng. Đọc trơn tru các tiếng, từ ngữ có chứa các vần này. Viết đúng chính tả các vần, tiếng, từ đã học. Mở rộng
Bài 8: D d Đ đ | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu D d Đ đ trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các chữ cái "D d" và "Đ đ". Đọc được các tiếng, từ có chứa âm "d" và "đ". Viết đúng các chữ cái "D d" và "Đ đ" theo cỡ chữ quy định. Mở rộng v