Bài 8: D d Đ đ | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu D d Đ đ trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các chữ cái "D d" và "Đ đ". Đọc được các tiếng, từ có chứa âm "d" và "đ". Viết đúng các chữ cái "D d" và "Đ đ" theo cỡ chữ quy định. Mở rộng v
D d Đ đ là bài học trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Trong bài này, học sinh sẽ: sau bài học này, các em sẽ:; nhận biết và phát âm đúng các chữ cái "d d" và "đ đ".; đọc được các tiếng, từ có chứa âm "d" và "đ"..
null#
Bài 8: D d Đ đ#
Mục tiêu học tập#
Sau bài học này, các em sẽ:
- Nhận biết và phát âm đúng các chữ cái "D d" và "Đ đ".
- Đọc được các tiếng, từ có chứa âm "d" và "đ".
- Viết đúng các chữ cái "D d" và "Đ đ" theo cỡ chữ quy định.
- Mở rộng vốn từ về các sự vật, hiện tượng xung quanh có chứa âm "d" và "đ".
Kiến thức trọng tâm#
1. Chữ cái "D d" và "Đ đ"
- "D d": Đây là chữ "dờ". Khi phát âm, các em đặt lưỡi giữa hai hàm răng, đẩy hơi ra và tạo thành âm "dờ".
- "Đ đ": Đây là chữ "đờ". Cách phát âm tương tự như chữ "dờ", nhưng các em cần bật mạnh hơi ra hơn.
2. Cách viết chữ "D d" và "Đ đ"
- Chữ "D" in hoa: Bắt đầu từ điểm đặt bút trên đường kẻ ngang thứ 3, viết nét cong kín từ trái sang phải, sau đó viết nét sổ thẳng từ trên xuống dưới, chạm đường kẻ ngang thứ nhất.
- Chữ "d" thường: Bắt đầu từ điểm đặt bút dưới đường kẻ ngang thứ 2, viết nét cong kín từ trái sang phải, sau đó viết nét sổ thẳng từ trên xuống dưới, chạm đường kẻ ngang thứ nhất.
- Chữ "Đ" in hoa: Tương tự chữ "D" in hoa, nhưng có thêm một nét ngang ngắn ở phía trên.
- Chữ "đ" thường: Tương tự chữ "d" thường, nhưng có thêm một nét ngang ngắn ở phía trên.
3. Ghép âm và vần
Chúng ta có thể ghép âm "d" và "đ" với các vần khác nhau để tạo thành các tiếng mới. Ví dụ:
- d + e = de
- đ + a = đa
Ví dụ minh họa#

Hình minh họa AI — Tiếng Việt
* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa và được tạo bởi AI Nano Banana
Ví dụ 1: (Trang 28)
Trong hình vẽ, các bạn nhỏ đang chơi "dung dăng dung dẻ" dưới gốc đa. Ta có các từ:
- đa: có âm "đ"
- dẻ: có âm "d"
Ví dụ 2: (Trang 28)
Hình ảnh con đá dế. Ta có từ:
- đá dế: có âm "đ" và "d"
Ví dụ 3: (Trang 28)
Hình ảnh chiếc ô màu đỏ. Ta có từ:
- đỏ: có âm "đ"
Lưu ý khi thi#
- Phân biệt âm "d" và "đ": Nhiều bạn có thể nhầm lẫn giữa hai âm này khi phát âm. Hãy luyện tập thường xuyên để phân biệt rõ hơn nhé.
- Viết đúng chính tả: Chú ý viết đúng các chữ cái và dấu thanh để tránh sai sót.
- Mở rộng vốn từ: Cố gắng tìm thêm các từ ngữ có chứa âm "d" và "đ" để làm phong phú vốn từ của mình.
Chúc các em học tốt!
Tuyệt vời! Chúng ta cùng nhau bắt đầu hành trình khám phá những con chữ đầu tiên trong chương trình Tiếng Việt lớp 1 nhé. Cô sẽ giúp các em nắm vững kiến thức một cách dễ hiểu và thú vị nhất.
Câu hỏi thường gặp#
D d Đ đ trong Tiếng Việt Lớp 1 học những gì?#
Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các chữ cái "D d" và "Đ đ". Đọc được các tiếng, từ có chứa âm "d" và "đ". Viết đúng các chữ cái "D d" và "Đ đ" theo cỡ chữ quy định. Mở rộng vốn từ về các sự vật, hiện tượng xung quanh có chứa âm "d" và "đ".
Kiến thức trọng tâm của D d Đ đ là gì?#
- Chữ cái "D d" và "Đ đ" "D d": Đây là chữ "dờ". Khi phát âm, các em đặt lưỡi giữa hai hàm răng, đẩy hơi ra và tạo thành âm "dờ". "Đ đ": Đây là chữ "đờ". Cách phát âm tương tự như chữ "dờ", nhưng các em cần bật mạnh hơi ra hơn. 2. Cách viết chữ "D d" và "Đ đ" Chữ "D" in hoa: Bắt đầu từ điểm đặt bút
Lưu ý khi thi bài D d Đ đ Tiếng Việt Lớp 1?#
Phân biệt âm "d" và "đ": Nhiều bạn có thể nhầm lẫn giữa hai âm này khi phát âm. Hãy luyện tập thường xuyên để phân biệt rõ hơn nhé. Viết đúng chính tả: Chú ý viết đúng các chữ cái và dấu thanh để tránh sai sót. Mở rộng vốn từ: Cố gắng tìm thêm các từ ngữ có chứa âm "d" và "đ" để làm phong phú vốn từ
Bài học liên quan#
- Bài 3: C c | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 4: E e Ê ê | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 5: Ôn tập và kể chuyện | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 6: O o Ơ ơ | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 7: Ô ô ̣ | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 9: Ơ ơ ~ | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 10: Ôn tập và kể chuyện | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 11: I i K k | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 12: H h L l | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 13: U u Ư ư | Tiếng Việt Lớp 1
Bài viết cùng chủ đề
Bài 81: Ôn tập | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu Ôn tập trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài này, các em sẽ: Ôn lại và củng cố các âm, vần đã học. Luyện tập đọc trơn các tiếng, từ ngữ, câu văn đơn giản. Phát triển kỹ năng viết chính tả. Nâng cao khả năng nhận biết và sử dụng tiếng
Bài 59: ang ăng âng | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ang ăng âng trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Nhận biết và phát âm đúng vần ang, ăng, âng. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có vần ang, ăng, âng. Viết đúng các vần, tiếng, từ có vần ang, ăng, âng. Mở rộng vốn từ qua các từ ngữ chỉ sự vật, hiện
Bài 18: Gh gh Nh nh | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu Gh gh Nh nh trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các âm "gh", "nh". Đọc được các tiếng, từ ngữ có chứa âm "gh", "nh". Viết đúng các chữ "gh", "nh" và các tiếng, từ ngữ có chứa các âm này.
Bài 12: H h L l | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu H h L l trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng âm "hờ" h và âm "lờ" l. Nhận diện chữ in thường và chữ viết thường của "h" và "l". Đọc được các tiếng, từ ngữ có chứa âm "h" và "l". Viết đúng
Bài 59: ang, ăng, âng | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ang, ăng, âng trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần "ang", "ăng", "âng". Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa các vần "ang", "ăng", "âng". Viết đúng các vần "ang", "ăng", "âng" và cá