Bài 39: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 | Toán Lớp 1
Tìm hiểu Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 trong chương trình Toán Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Ôn lại các số từ 20 đến 100. Thực hiện thành thạo các phép cộng, trừ trong phạm vi 100 không nhớ. Nhận biết số chục và số đơn vị của một
Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 là bài học trong chương trình Toán Lớp 1. Trong bài này, học sinh sẽ: sau bài học này, các em sẽ:; ôn lại các số từ 20 đến 100.; thực hiện thành thạo các phép cộng, trừ trong phạm vi 100 (không nhớ)..
Chủ đề 10: ÔN TẬP CUỐI NĂM#
Bài 39: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100#
Mục tiêu học tập#
Sau bài học này, các em sẽ:
- Ôn lại các số từ 20 đến 100.
- Thực hiện thành thạo các phép cộng, trừ trong phạm vi 100 (không nhớ).
- Nhận biết số chục và số đơn vị của một số.
- So sánh các số trong phạm vi 100.
Kiến thức trọng tâm#
1. Các số từ 20 đến 100:
- Các em đã làm quen với các số tự nhiên từ 20 đến 99 và số 100.
- Số 100 là số lớn nhất có hai chữ số.
2. Cấu tạo số có hai chữ số:
- Số có hai chữ số gồm chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị.
- Ví dụ: Số 35 có chữ số 3 ở hàng chục và chữ số 5 ở hàng đơn vị.
3. So sánh các số trong phạm vi 100:
- So sánh hàng chục trước, số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu hàng chục bằng nhau thì so sánh đến hàng đơn vị, số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu cả hàng chục và hàng đơn vị đều bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
4. Phép cộng và phép trừ trong phạm vi 100 (không nhớ):
- Phép cộng: Cộng các số ở hàng đơn vị trước, sau đó cộng các số ở hàng chục.
- Phép trừ: Trừ các số ở hàng đơn vị trước, sau đó trừ các số ở hàng chục.
Ví dụ minh họa#

Hình minh họa AI — Toán
* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa và được tạo bởi AI Nano Banana
Ví dụ 1: (Bài 1 trang 94) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
-
Chục Đơn vị Viết số Đọc số
- 3 5 35 ba mươi lăm
- 4 4 ? bốn mươi tư
-
Giải:
- Số 44 có 4 chục và 4 đơn vị, vậy viết số là 44.
Ví dụ 2: (Dựa theo bài 2a trang 95) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 47 = 40 + ?
- Giải:
- Ta biết số 47 gồm 4 chục và 7 đơn vị, hay 40 + 7.
- Vậy số cần điền là 7.
Ví dụ 3: (Dựa theo bài 1a trang 96) Tính nhẩm: 80 + 10 = ?
- Giải:
- 80 là 8 chục, 10 là 1 chục.
- 8 chục cộng 1 chục bằng 9 chục, hay 90.
- Vậy 80 + 10 = 90.
Lưu ý khi thi#
- Dạng bài: Điền số còn thiếu, xác định cấu tạo số, so sánh số, thực hiện phép tính cộng trừ trong phạm vi 100, giải bài toán có lời văn.
- Lỗi sai: Tính toán sai, nhầm lẫn giữa số chục và số đơn vị, không đọc kỹ đề bài.
- Mẹo giải nhanh:
- Nắm vững cấu tạo số có hai chữ số.
- Thực hiện phép tính từ phải sang trái (từ hàng đơn vị).
- Đọc kỹ đề bài, xác định rõ yêu cầu trước khi làm.
Câu hỏi thường gặp#
Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 trong Toán Lớp 1 học những gì?#
Sau bài học này, các em sẽ: Ôn lại các số từ 20 đến 100. Thực hiện thành thạo các phép cộng, trừ trong phạm vi 100 không nhớ. Nhận biết số chục và số đơn vị của một số. So sánh các số trong phạm vi 100.
Kiến thức trọng tâm của Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 là gì?#
- Các số từ 20 đến 100: Các em đã làm quen với các số tự nhiên từ 20 đến 99 và số 100. Số 100 là số lớn nhất có hai chữ số. 2. Cấu tạo số có hai chữ số: Số có hai chữ số gồm chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị. Ví dụ: Số 35 có chữ số 3 ở hàng chục và chữ số 5 ở hàng đơn vị. 3. So sánh các số tro
Lưu ý khi thi bài Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 Toán Lớp 1?#
Dạng bài: Điền số còn thiếu, xác định cấu tạo số, so sánh số, thực hiện phép tính cộng trừ trong phạm vi 100, giải bài toán có lời văn. Lỗi sai: Tính toán sai, nhầm lẫn giữa số chục và số đơn vị, không đọc kỹ đề bài. Mẹo giải nhanh: Nắm vững cấu tạo số có hai chữ số. Thực hiện phép tính từ phải sang
Bài học liên quan#
- Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số | Toán Lớp 1
- Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số | Toán Lớp 1
- Bài 33: Luyện tập chung | Toán Lớp 1
- Bài 34: Xem giờ đúng trên đồng hồ | Toán Lớp 1
- Bài 35: Các ngày trong tuần | Toán Lớp 1
- Bài 36: Thực hành xem lịch và giờ | Toán Lớp 1
- Bài 37: Luyện tập chung | Toán Lớp 1
- Bài 38: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10 | Toán Lớp 1
- Bài 40: Ôn tập hình học và đo lường | Toán Lớp 1
- Bài 41: Ôn tập chung | Toán Lớp 1
Bài viết cùng chủ đề
Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 | Toán Lớp 1
Tìm hiểu Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 trong chương trình Toán Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và đọc được các số từ 0 đến 5. Hiểu ý nghĩa của các số này trong việc đếm đồ vật. Biết viết các số từ 0 đến 5.
Bài 8: Thực hành lắp ghép, xếp hình | Toán Lớp 1
Tìm hiểu Thực hành lắp ghép, xếp hình trong chương trình Toán Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Sử dụng các hình phẳng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật để lắp ghép, xếp thành các hình mới theo mẫu hoặc theo ý thích. Phát triển khả
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 | Toán Lớp 1
Tìm hiểu Các số 6, 7, 8, 9, 10 trong chương trình Toán Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và đọc được các số từ 6 đến 10. Hiểu ý nghĩa của các số này trong việc đếm đồ vật. Biết viết các số từ 6 đến 10.
Bài 20: Ôn tập chung | Toán Lớp 1
Tìm hiểu Ôn tập chung trong chương trình Toán Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức đã học trong học kì 1. Vận dụng được các kiến thức đã học để giải các bài tập tổng hợp.
Bài 15: Vị trí, định hướng trong không gian | Toán Lớp 1
Tìm hiểu Vị trí, định hướng trong không gian trong chương trình Toán Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Xác định được vị trí của một vật so với vật khác trước, sau, ở giữa, trên, dưới, phải, trái. Sử dụng được các từ chỉ vị trí, định hướng trong giao