W
WikiHoc.vn
Toán

Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số | Toán Lớp 1

|
84 lượt xem
|
5 phút đọc

Tìm hiểu Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số trong chương trình Toán Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Biết cách thực hiện phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số không nhớ. Đặt tính và thực hiện phép tính trừ đúng. Vận dụng kiến t


Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số là bài học trong chương trình Toán Lớp 1. Trong bài này, học sinh sẽ: sau bài học này, các em sẽ:; biết cách thực hiện phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số (không nhớ).; đặt tính và thực hiện phép tính trừ đúng..

Chủ đề 8: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (không nhớ) TRONG PHẠM VI 100#

Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số#

Mục tiêu học tập#

Sau bài học này, các em sẽ:

  • Biết cách thực hiện phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số (không nhớ).
  • Đặt tính và thực hiện phép tính trừ đúng.
  • Vận dụng kiến thức để giải các bài toán liên quan đến phép trừ.

Kiến thức trọng tâm#

Chúng ta sẽ học cách trừ một số có hai chữ số cho một số có hai chữ số.

Quy tắc chung:

  1. Đặt tính: Viết số bị trừ ở trên, số trừ ở dưới sao cho các chữ số ở cùng hàng (đơn vị, chục) thẳng cột với nhau. Dấu trừ đặt bên trái hai số, kẻ vạch ngang dưới hai số.
  2. Thực hiện phép tính:
    • Trừ các chữ số ở cột đơn vị trước.
    • Trừ các chữ số ở cột chục.

Ví dụ:

  • 7632=?76 - 32 = ?

    1. Đặt tính:
        76
      - 32
      ----
      
    2. Thực hiện phép tính:
      • 6 trừ 2 bằng 4, viết 4.
      • 7 trừ 3 bằng 4, viết 4.
        76
      - 32
      ----
        44
      

    Vậy, 7632=4476 - 32 = 44

Ví dụ minh họa#

Hình minh họa Toán
Hình minh họa Toán

Hình minh họa AI — Toán

* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa và được tạo bởi AI Nano Banana

Ví dụ 1: (Trang 58) Tính: 5220=?52 - 20 = ?

  1. Đặt tính:
      52
    - 20
    ----
    
  2. Thực hiện phép tính:
    • 2 trừ 0 bằng 2, viết 2.
    • 5 trừ 2 bằng 3, viết 3.
      52
    - 20
    ----
      32
    
    Vậy, 5220=3252 - 20 = 32

Ví dụ 2: (Bài tập 1, trang 58) Tính: 5734=?57 - 34 = ?

  1. Đặt tính:
      57
    - 34
    ----
    
  2. Thực hiện phép tính:
    • 7 trừ 4 bằng 3, viết 3.
    • 5 trừ 3 bằng 2, viết 2.
      57
    - 34
    ----
      23
    
    Vậy, 5734=2357 - 34 = 23

Ví dụ 3: (Bài tập 2, trang 59) Đặt tính rồi tính: 6815=?68 - 15 = ?

  1. Đặt tính:
      68
    - 15
    ----
    
  2. Thực hiện phép tính:
    • 8 trừ 5 bằng 3, viết 3.
    • 6 trừ 1 bằng 5, viết 5.
      68
    - 15
    ----
      53
    
    Vậy, 6815=5368 - 15 = 53

Lưu ý khi thi#

  • Dạng bài thường gặp: Tính trực tiếp, đặt tính rồi tính, giải toán có lời văn.
  • Lỗi sai phổ biến: Đặt tính sai (không thẳng cột), trừ sai ở hàng đơn vị hoặc hàng chục.
  • Mẹo giải nhanh: Nhẩm nhanh các phép trừ tròn chục.

Câu hỏi thường gặp#

Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số trong Toán Lớp 1 học những gì?#

Sau bài học này, các em sẽ: Biết cách thực hiện phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số không nhớ. Đặt tính và thực hiện phép tính trừ đúng. Vận dụng kiến thức để giải các bài toán liên quan đến phép trừ.

Kiến thức trọng tâm của Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số là gì?#

Chúng ta sẽ học cách trừ một số có hai chữ số cho một số có hai chữ số. Quy tắc chung: 1. Đặt tính: Viết số bị trừ ở trên, số trừ ở dưới sao cho các chữ số ở cùng hàng đơn vị, chục thẳng cột với nhau. Dấu trừ đặt bên trái hai số, kẻ vạch ngang dưới hai số. 2. Thực hiện phép tính: Trừ các chữ số ở cộ

Lưu ý khi thi bài Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số Toán Lớp 1?#

Dạng bài thường gặp: Tính trực tiếp, đặt tính rồi tính, giải toán có lời văn. Lỗi sai phổ biến: Đặt tính sai không thẳng cột, trừ sai ở hàng đơn vị hoặc hàng chục. Mẹo giải nhanh: Nhẩm nhanh các phép trừ tròn chục.


Bài học liên quan#

Chia sẻ:

Bài viết cùng chủ đề

Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 | Toán Lớp 1

Tìm hiểu Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 trong chương trình Toán Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và đọc được các số từ 0 đến 5. Hiểu ý nghĩa của các số này trong việc đếm đồ vật. Biết viết các số từ 0 đến 5.

99 lượt xem

Bài 7: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật | Toán Lớp 1

Tìm hiểu Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật trong chương trình Toán Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và gọi tên được các hình: hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật. Nhận ra các đồ vật quen thuộc có hình dạn

95 lượt xem

Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 | Toán Lớp 1

Tìm hiểu Các số 6, 7, 8, 9, 10 trong chương trình Toán Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và đọc được các số từ 6 đến 10. Hiểu ý nghĩa của các số này trong việc đếm đồ vật. Biết viết các số từ 6 đến 10.

94 lượt xem

Bài 8: Thực hành lắp ghép, xếp hình | Toán Lớp 1

Tìm hiểu Thực hành lắp ghép, xếp hình trong chương trình Toán Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Sử dụng các hình phẳng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật để lắp ghép, xếp thành các hình mới theo mẫu hoặc theo ý thích. Phát triển khả

93 lượt xem

Bài 16: Luyện tập chung | Toán Lớp 1

Tìm hiểu Luyện tập chung trong chương trình Toán Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Củng cố lại kiến thức về khối lập phương, khối hộp chữ nhật và các khái niệm về vị trí, định hướng trong không gian. Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập thự

93 lượt xem