Bài 60: Ôn tập và kể chuyện | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu Ôn tập và kể chuyện trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Ôn tập các vần đã học. Luyện đọc trơn tru các từ ngữ, câu văn. Phát triển kỹ năng kể chuyện theo tranh. Rèn luyện khả năng diễn đạt mạch lạc, sáng tạo.
Ôn tập và kể chuyện là bài học trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Trong bài này, học sinh sẽ: ôn tập các vần đã học.; luyện đọc trơn tru các từ ngữ, câu văn.; phát triển kỹ năng kể chuyện theo tranh..
Chương trình Tiếng Việt 1 - Tập 1#
Bài 60: Ôn tập và kể chuyện#
Mục tiêu học tập#
- Ôn tập các vần đã học.
- Luyện đọc trơn tru các từ ngữ, câu văn.
- Phát triển kỹ năng kể chuyện theo tranh.
- Rèn luyện khả năng diễn đạt mạch lạc, sáng tạo.
Kiến thức trọng tâm#
-
Ôn tập vần:
- Nhắc lại các vần đã học trong các bài trước.
-
Luyện đọc:
- Đọc các từ ngữ, câu văn trong bài.
-
Kể chuyện:
- Quan sát tranh và kể lại câu chuyện theo nội dung tranh.
- Sử dụng ngôn ngữ phong phú, diễn đạt mạch lạc.
Ví dụ minh họa#

Hình minh họa AI — Tiếng Việt
* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa và được tạo bởi AI Nano Banana
-
Đọc từ ngữ:
- đẹp, xếp, kịp, cúp, rãnh, ghềnh, đình
- vách, chếch, đích, sáng, thẳng, vâng
-
Kể chuyện theo tranh:
- Dựa vào các bức tranh về câu chuyện "Quạ và đàn bồ câu" và kể lại câu chuyện bằng lời của mình.
Lưu ý khi thi#
- Đọc chính xác: Đọc đúng các vần, tiếng, từ ngữ.
- Kể chuyện mạch lạc: Sắp xếp các sự kiện theo đúng trình tự, sử dụng ngôn ngữ phù hợp.
- Sáng tạo: Có thể thêm các chi tiết, tình tiết để câu chuyện thêm hấp dẫn.
Câu hỏi thường gặp#
Ôn tập và kể chuyện trong Tiếng Việt Lớp 1 học những gì?#
Ôn tập các vần đã học. Luyện đọc trơn tru các từ ngữ, câu văn. Phát triển kỹ năng kể chuyện theo tranh. Rèn luyện khả năng diễn đạt mạch lạc, sáng tạo.
Kiến thức trọng tâm của Ôn tập và kể chuyện là gì?#
- Ôn tập vần: Nhắc lại các vần đã học trong các bài trước. 2. Luyện đọc: Đọc các từ ngữ, câu văn trong bài. 3. Kể chuyện: Quan sát tranh và kể lại câu chuyện theo nội dung tranh. Sử dụng ngôn ngữ phong phú, diễn đạt mạch lạc.
Lưu ý khi thi bài Ôn tập và kể chuyện Tiếng Việt Lớp 1?#
Đọc chính xác: Đọc đúng các vần, tiếng, từ ngữ. Kể chuyện mạch lạc: Sắp xếp các sự kiện theo đúng trình tự, sử dụng ngôn ngữ phù hợp. Sáng tạo: Có thể thêm các chi tiết, tình tiết để câu chuyện thêm hấp dẫn.
Bài học liên quan#
- Bài 73: ươn ương | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 59: ang ăng âng | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 60: Ôn tập và kể chuyện | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 61: ong, ông, ung, ưng | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 59: ang ăng âng | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 61: ong ông ung ưng | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 59: ang, ăng, âng | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 60: Ôn tập và kể chuyện | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 59: ang ăng âng | Tiếng Việt Lớp 1
- Bài 60: Ôn tập và kể chuyện | Tiếng Việt Lớp 1
Bài viết cùng chủ đề
Bài 61: ong ông ung ưng | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ong ông ung ưng trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Nhận biết và phát âm đúng vần ong, ông, ung, ưng. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có vần ong, ông, ung, ưng. Viết đúng các vần, tiếng, từ có vần ong, ông, ung, ưng. Mở rộng vốn từ qua các từ ng
Bài 47: oc ôc uc ưc | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu oc ôc uc ưc trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần oc, ôc, uc, ưc. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa các vần này. Viết đúng chính tả các vần, tiếng, từ đã học. Phát triển vốn từ và
Bài 59: ang ăng âng | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ang ăng âng trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Nhận biết và phát âm đúng vần ang, ăng, âng. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có vần ang, ăng, âng. Viết đúng các vần, tiếng, từ có vần ang, ăng, âng. Mở rộng vốn từ qua các từ ngữ chỉ sự vật, hiện
Bài 69: ươi ươu | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu ươi ươu trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ươi, ươu. Đọc trơn được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần ươi, ươu. Viết đúng các vần ươi, ươu và các từ ngữ có chứa các vần này. Phát
Bài 62: iêc iên iêp | Tiếng Việt Lớp 1
Tìm hiểu iêc iên iêp trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần iêc, iên, iêp. Đọc trơn được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần iêc, iên, iêp. Viết đúng các vần iêc, iên, iêp và các từ ngữ có chứ