W
WikiHoc.vn
Tiếng Việt

Bài 59: ang, ăng, âng | Tiếng Việt Lớp 1

|
5 lượt xem
|
5 phút đọc

Tìm hiểu ang, ăng, âng trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Nhận biết và phát âm đúng các vần "ang", "ăng", "âng". Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa các vần "ang", "ăng", "âng". Viết đúng các vần "ang", "ăng", "âng" và các từ ngữ có chứa các vần này


ang, ăng, âng là bài học trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Trong bài này, học sinh sẽ: nhận biết và phát âm đúng các vần "ang", "ăng", "âng".; đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa các vần "ang", "ăng", "âng".; viết đúng các vần "ang", "ăng", "âng" và các từ ngữ có chứa các vần này..

Chương trình Tiếng Việt 1 - Tập 1#

Bài 59: ang, ăng, âng#

Mục tiêu học tập#

  • Nhận biết và phát âm đúng các vần "ang", "ăng", "âng".
  • Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa các vần "ang", "ăng", "âng".
  • Viết đúng các vần "ang", "ăng", "âng" và các từ ngữ có chứa các vần này.
  • Đọc hiểu và trả lời được câu hỏi về đoạn thơ ngắn có các vần đã học.
  • Nói được câu chứa tiếng có vần "ang", "ăng", "âng".

Kiến thức trọng tâm#

Các em đã được làm quen với rất nhiều vần trong tiếng Việt. Hôm nay, chúng ta sẽ học ba vần mới: "ang", "ăng", "âng".

  • Vần "ang": Vần "ang" được tạo bởi âm "a" và âm "ng". Khi phát âm, các em mở rộng miệng và phát âm âm "a" trước, sau đó khép dần miệng và phát âm âm "ng". Ví dụ: làng, sáng, vàng.
  • Vần "ăng": Vần "ăng" được tạo bởi âm "ă" và âm "ng". Khi phát âm, các em mở rộng miệng vừa phải và phát âm âm "ă" trước, sau đó khép dần miệng và phát âm âm "ng". Ví dụ: rặng, tầng, măng.
  • Vần "âng": Vần "âng" được tạo bởi âm "â" và âm "ng". Khi phát âm, các em mở rộng miệng vừa phải và phát âm âm "â" trước, sau đó khép dần miệng và phát âm âm "ng". Ví dụ: bằng, hẫng, vâng.

Các em hãy luyện tập phát âm các vần này thật kỹ để đọc và viết đúng nhé!

Ví dụ minh họa#

Hình minh họa Tiếng Việt
Hình minh họa Tiếng Việt

Hình minh họa AI — Tiếng Việt

* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa và được tạo bởi AI Nano Banana

Ví dụ 1: Tìm các tiếng có vần "ang" trong câu sau: "Vầng trăng sáng lấp ló sau rặng tre."

  • Lời giải: Trong câu này, có hai tiếng chứa vần "ang" là "trăng" và "sáng".

Ví dụ 2: Điền vần thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa: "cá v..."

  • Lời giải: Vần thích hợp để điền vào chỗ trống là "àng", ta được từ "cá vàng".

Ví dụ 3: Đọc đoạn thơ sau và cho biết mèo con mang gì đến trường:

Mèo con đi học

Hôm nay trời nắng chang chang

Mèo con đi học chẳng mang thứ gì

Chỉ mang một cái bút chì

Và mang một mẩu bánh mì con con.

  • Lời giải: Mèo con mang một cái bút chì và một mẩu bánh mì con con đến trường.

Lưu ý khi thi#

  • Dạng bài: Các bài tập thường gặp là tìm tiếng có vần đã học, điền vần vào chỗ trống, đọc và trả lời câu hỏi.
  • Lỗi sai: Các em dễ nhầm lẫn giữa các vần "ang", "ăng", "âng" do cách phát âm tương đối giống nhau. Hãy luyện tập phát âm thật kỹ để tránh sai sót.
  • Mẹo giải nhanh: Khi làm bài, các em hãy đọc kỹ yêu cầu đề bài, xác định rõ vần cần tìm hoặc điền, sau đó đọc lại từ hoặc câu vừa tạo để kiểm tra xem có hợp nghĩa không.

Câu hỏi thường gặp#

ang, ăng, âng trong Tiếng Việt Lớp 1 học những gì?#

Nhận biết và phát âm đúng các vần "ang", "ăng", "âng". Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa các vần "ang", "ăng", "âng". Viết đúng các vần "ang", "ăng", "âng" và các từ ngữ có chứa các vần này. Đọc hiểu và trả lời được câu hỏi về đoạn thơ ngắn có các vần đã học. Nói được câu chứa tiếng có vần "ang", "

Kiến thức trọng tâm của ang, ăng, âng là gì?#

Các em đã được làm quen với rất nhiều vần trong tiếng Việt. Hôm nay, chúng ta sẽ học ba vần mới: "ang", "ăng", "âng". Vần "ang": Vần "ang" được tạo bởi âm "a" và âm "ng". Khi phát âm, các em mở rộng miệng và phát âm âm "a" trước, sau đó khép dần miệng và phát âm âm "ng". Ví dụ: làng, sáng, vàng. Vần

Lưu ý khi thi bài ang, ăng, âng Tiếng Việt Lớp 1?#

Dạng bài: Các bài tập thường gặp là tìm tiếng có vần đã học, điền vần vào chỗ trống, đọc và trả lời câu hỏi. Lỗi sai: Các em dễ nhầm lẫn giữa các vần "ang", "ăng", "âng" do cách phát âm tương đối giống nhau. Hãy luyện tập phát âm thật kỹ để tránh sai sót. Mẹo giải nhanh: Khi làm bài, các em hãy đọc


Bài học liên quan#

Chia sẻ:

Bài viết cùng chủ đề

Bài 24: ua ưa | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu ua ưa trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng vần ua và ưa. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có vần ua và ưa. Viết đúng chính tả các tiếng, từ ngữ có vần ua và ưa. Mở rộng vốn từ liên quan đến các

7 lượt xem

Bài 69: ươi ươu | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu ươi ươu trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ươi, ươu. Đọc trơn được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần ươi, ươu. Viết đúng các vần ươi, ươu và các từ ngữ có chứa các vần này. Phát

7 lượt xem

Bài 71: ước ướt | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu ước ướt trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ước, ướt. Đọc trơn được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần ước, ướt. Viết đúng các vần ước, ướt và các từ ngữ có chứa các vần này. Phát

6 lượt xem

Bài 1: A a | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu A a trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng âm "a". Nhận diện chữ in hoa A và chữ thường a. Tập tô và viết chữ a. Tìm được các tiếng có âm "a" trong từ ngữ và tranh ảnh. Nói được câu đơn giả

6 lượt xem

Bài 61: ong ông ung ưng | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu ong ông ung ưng trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ong, ông, ung, ưng. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa các vần ong, ông, ung, ưng. Viết đúng chính tả các vần, tiếng, từ có ch

6 lượt xem