W
WikiHoc.vn
Tiếng Việt

Bài 26: Ph ph Qu qu | Tiếng Việt Lớp 1

|
43 lượt xem
|
5 phút đọc

Tìm hiểu Ph ph Qu qu trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng âm "Ph" và "Qu". Đọc được các tiếng, từ ngữ có chứa âm "Ph" và "Qu". Viết đúng chữ "Ph" và "Qu". Nói được câu có từ ngữ chứa âm "Ph" và "Q


Ph ph Qu qu là bài học trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Trong bài này, học sinh sẽ: sau bài học này, các em sẽ:; nhận biết và phát âm đúng âm "ph" và "qu".; đọc được các tiếng, từ ngữ có chứa âm "ph" và "qu"..

Chương: Các âm Ph, Qu#

Bài 26: Ph ph Qu qu#

Mục tiêu học tập#

Sau bài học này, các em sẽ:

  • Nhận biết và phát âm đúng âm "Ph" và "Qu".
  • Đọc được các tiếng, từ ngữ có chứa âm "Ph" và "Qu".
  • Viết đúng chữ "Ph" và "Qu".
  • Nói được câu có từ ngữ chứa âm "Ph" và "Qu".

Kiến thức trọng tâm#

Chào các em! Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau khám phá hai âm mới rất thú vị, đó là âm "Ph" và âm "Qu". Hai âm này có gì đặc biệt nhỉ? Chúng ta cùng tìm hiểu nhé!

1. Âm "Ph"

  • Cách phát âm: Âm "Ph" là một phụ âm. Khi phát âm, các em khép hai môi lại, đẩy hơi từ trong miệng ra. Các em sẽ nghe thấy âm thanh "ph" rất rõ.
  • Cấu tạo chữ: Chữ "Ph" gồm hai chữ cái ghép lại là chữ "P" và chữ "H".
  • Vị trí trong tiếng: Âm "Ph" thường đứng ở đầu tiếng. Ví dụ: "Phố", "Phà", "Phú".

2. Âm "Qu"

  • Cách phát âm: Âm "Qu" là một phụ âm đặc biệt, luôn đi kèm với âm "U". Khi phát âm, các em phát âm âm "Q" trước, sau đó chuyển ngay sang âm "U".
  • Cấu tạo chữ: Chữ "Qu" gồm hai chữ cái ghép lại là chữ "Q" và chữ "U".
  • Vị trí trong tiếng: Âm "Qu" thường đứng ở đầu tiếng. Ví dụ: "Quà", "Quế", "Quýt".

Lưu ý quan trọng: Âm "Qu" luôn đi kèm với âm "U". Các em không bao giờ thấy chữ "Q" đứng một mình mà không có chữ "U" đi cùng nhé!

Ví dụ minh họa#

Hình minh họa Tiếng Việt
Hình minh họa Tiếng Việt

Hình minh họa AI — Tiếng Việt

* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa và được tạo bởi AI Nano Banana

Ví dụ 1 (Âm Ph):

  • Trong sách có hình ảnh "Phố cổ". Các em hãy đọc theo cô: "Phố cổ". Trong tiếng "Phố", chúng ta thấy có âm "Ph" đứng đầu.

Ví dụ 2 (Âm Qu):

  • Trong sách có hình ảnh "Quà quê". Các em hãy đọc theo cô: "Quà quê". Trong tiếng "Quà", chúng ta thấy có âm "Qu" đứng đầu và luôn đi kèm với âm "U".

Ví dụ 3 (Âm Ph và Qu):

  • Câu "Bố cho bé quà quê". Trong câu này, chúng ta thấy có cả âm "Qu" trong tiếng "quà" và âm "Ph" trong "phố cổ"

Lưu ý khi thi#

  • Dạng bài thường gặp:
    • Tìm tiếng có chứa âm "Ph" hoặc "Qu" trong một đoạn văn.
    • Điền âm "Ph" hoặc "Qu" vào chỗ trống để tạo thành tiếng đúng.
    • Ghép chữ cái để tạo thành chữ "Ph" hoặc "Qu".
  • Lỗi sai phổ biến:
    • Phát âm sai âm "Ph" thành âm "F".
    • Quên không viết chữ "U" sau chữ "Q".
  • Mẹo giải nhanh:
    • Khi thấy chữ "Q", hãy nhớ ngay đến chữ "U" đi kèm.
    • Luyện tập phát âm thường xuyên để phân biệt rõ âm "Ph" và âm "F".

Chúc các em học tốt và luôn yêu thích môn Tiếng Việt!


Tuyệt vời! Chúng ta sẽ cùng nhau khám phá những con chữ đầu tiên trong hành trình học tiếng Việt nhé. Hôm nay, thầy/cô sẽ hướng dẫn các em bài 27: V v X x.


Câu hỏi thường gặp#

Ph ph Qu qu trong Tiếng Việt Lớp 1 học những gì?#

Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng âm "Ph" và "Qu". Đọc được các tiếng, từ ngữ có chứa âm "Ph" và "Qu". Viết đúng chữ "Ph" và "Qu". Nói được câu có từ ngữ chứa âm "Ph" và "Qu".

Kiến thức trọng tâm của Ph ph Qu qu là gì?#

Chào các em Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau khám phá hai âm mới rất thú vị, đó là âm "Ph" và âm "Qu". Hai âm này có gì đặc biệt nhỉ? Chúng ta cùng tìm hiểu nhé 1. Âm "Ph" Cách phát âm: Âm "Ph" là một phụ âm. Khi phát âm, các em khép hai môi lại, đẩy hơi từ trong miệng ra. Các em sẽ nghe thấy âm thanh

Lưu ý khi thi bài Ph ph Qu qu Tiếng Việt Lớp 1?#

Dạng bài thường gặp: Tìm tiếng có chứa âm "Ph" hoặc "Qu" trong một đoạn văn. Điền âm "Ph" hoặc "Qu" vào chỗ trống để tạo thành tiếng đúng. Ghép chữ cái để tạo thành chữ "Ph" hoặc "Qu". Lỗi sai phổ biến: Phát âm sai âm "Ph" thành âm "F". Quên không viết chữ "U" sau chữ "Q". Mẹo giải nhanh: Khi thấy c


Bài học liên quan#

Chia sẻ:

Bài viết cùng chủ đề

Bài 61: ong ông ung ưng | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu ong ông ung ưng trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Nhận biết và phát âm đúng vần ong, ông, ung, ưng. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có vần ong, ông, ung, ưng. Viết đúng các vần, tiếng, từ có vần ong, ông, ung, ưng. Mở rộng vốn từ qua các từ ng

51 lượt xem

Bài 47: oc ôc uc ưc | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu oc ôc uc ưc trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần oc, ôc, uc, ưc. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có chứa các vần này. Viết đúng chính tả các vần, tiếng, từ đã học. Phát triển vốn từ và

50 lượt xem

Bài 59: ang ăng âng | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu ang ăng âng trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Nhận biết và phát âm đúng vần ang, ăng, âng. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có vần ang, ăng, âng. Viết đúng các vần, tiếng, từ có vần ang, ăng, âng. Mở rộng vốn từ qua các từ ngữ chỉ sự vật, hiện

50 lượt xem

Bài 61: ong ông ung ưng | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu ong ông ung ưng trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ong, ông, ung, ưng. Đọc trơn tru các tiếng, từ ngữ có chứa các vần này. Viết đúng chính tả các vần, tiếng, từ đã học. Mở rộng

50 lượt xem

Bài 8: D d Đ đ | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu D d Đ đ trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các chữ cái "D d" và "Đ đ". Đọc được các tiếng, từ có chứa âm "d" và "đ". Viết đúng các chữ cái "D d" và "Đ đ" theo cỡ chữ quy định. Mở rộng v

49 lượt xem