W
WikiHoc.vn
Tiếng Việt

Bài 16: M m N n | Tiếng Việt Lớp 1

|
5 lượt xem
|
6 phút đọc

Tìm hiểu M m N n trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các âm "m", "n". Đọc được các tiếng, từ có chứa âm "m", "n". Viết đúng chữ "m", "n" và các từ có chứa chữ này. Mở rộng vốn từ liên quan đến gi


M m N n là bài học trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Trong bài này, học sinh sẽ: sau bài học này, các em sẽ:; nhận biết và phát âm đúng các âm "m", "n".; đọc được các tiếng, từ có chứa âm "m", "n"..

Chương (Không có tên chương)#

Bài 16: M m N n#

Mục tiêu học tập#

Sau bài học này, các em sẽ:

  • Nhận biết và phát âm đúng các âm "m", "n".
  • Đọc được các tiếng, từ có chứa âm "m", "n".
  • Viết đúng chữ "m", "n" và các từ có chứa chữ này.
  • Mở rộng vốn từ liên quan đến gia đình, đồ vật quen thuộc.

Kiến thức trọng tâm#

1. Âm "m" và chữ "m"

  • Cách phát âm: Khi phát âm âm "m", hai môi khép lại, luồng hơi đi ra từ mũi.
  • Chữ viết: Chữ "m" gồm ba nét móc xuôi.
  • Ví dụ:
    • "mẹ": người sinh ra chúng ta.
    • "mưa": nước rơi từ trên trời xuống.
    • "mèo": con vật nuôi trong nhà, thích bắt chuột.

2. Âm "n" và chữ "n"

  • Cách phát âm: Khi phát âm âm "n", đầu lưỡi chạm vào răng trên, luồng hơi đi ra từ mũi.
  • Chữ viết: Chữ "n" gồm một nét sổ thẳng và một nét móc xuôi.
  • Ví dụ:
    • "nhà": nơi chúng ta sinh sống.
    • "nón": vật đội đầu để che nắng, mưa.
    • "nơ": vật trang trí xinh xắn trên tóc hoặc quần áo.

3. Cách ghép âm và dấu thanh

Chúng ta có thể ghép âm "m", "n" với các nguyên âm (a, ă, â, e, ê, i, o, ô, ơ, u, ư, y) và các dấu thanh (sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng) để tạo thành các tiếng khác nhau.

  • Ví dụ:
    • m + a = ma
    • m + a + sắc = má
    • n + o = no
    • n + o + hỏi = nhỏ

Ví dụ minh họa#

Hình minh họa Tiếng Việt
Hình minh họa Tiếng Việt

Hình minh họa AI — Tiếng Việt

* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa và được tạo bởi AI Nano Banana

Ví dụ 1: (Trang 44 - SGK)

  • Hình ảnh: Mẹ đang cài nơ cho Hà.
  • Câu: Mẹ mua nơ cho Hà.
  • Phân tích: Trong câu này, chúng ta thấy các tiếng có âm "m" là "mẹ", "mua"; tiếng có âm "n" là "nơ".

Ví dụ 2: (Trang 44 - SGK)

  • Từ: cá mè, lá me, nơ đỏ, ca nô
  • Phân tích:
    • "cá mè": Tên một loại cá. (âm "m")
    • "lá me": Lá của cây me. (âm "m")
    • "nơ đỏ": Nơ có màu đỏ. (âm "n")
    • "ca nô": Một loại thuyền máy. (âm "n")

Ví dụ 3: (Trang 45 - SGK)

  • Hình ảnh: Bố mẹ cho Hà đi ca nô.
  • Câu: Bố mẹ cho Hà đi ca nô.
  • Phân tích: Trong câu này, chúng ta thấy tiếng có âm "m" là "mẹ"; tiếng có âm "n" là "nô".

Lưu ý khi thi#

  • Dạng bài:
    • Tìm các tiếng có chứa âm "m", "n" trong bài đọc.
    • Ghép âm "m", "n" với các nguyên âm và dấu thanh để tạo thành tiếng mới.
    • Điền âm "m" hoặc "n" vào chỗ trống để hoàn thành từ.
    • Viết chính tả các từ có chứa âm "m", "n".
  • Lỗi sai phổ biến:
    • Nhầm lẫn giữa cách phát âm và viết chữ "m" và "n".
    • Sai dấu thanh khi ghép âm.
  • Mẹo:
    • Luyện tập phát âm thường xuyên để quen với âm "m" và "n".
    • Đọc kỹ đề bài trước khi làm.
    • Kiểm tra lại bài sau khi hoàn thành.

Chúc các em học tốt và luôn yêu thích môn Tiếng Việt!


Chào các em học sinh! Hôm nay, thầy sẽ hướng dẫn các em một bài học mới trong chương trình Tiếng Việt lớp 1, đó là bài về chữ G và Gi. Chúng ta sẽ cùng nhau khám phá cách đọc, cách viết và cách sử dụng hai chữ này nhé!


Câu hỏi thường gặp#

M m N n trong Tiếng Việt Lớp 1 học những gì?#

Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các âm "m", "n". Đọc được các tiếng, từ có chứa âm "m", "n". Viết đúng chữ "m", "n" và các từ có chứa chữ này. Mở rộng vốn từ liên quan đến gia đình, đồ vật quen thuộc.

Kiến thức trọng tâm của M m N n là gì?#

  1. Âm "m" và chữ "m" Cách phát âm: Khi phát âm âm "m", hai môi khép lại, luồng hơi đi ra từ mũi. Chữ viết: Chữ "m" gồm ba nét móc xuôi. Ví dụ: "mẹ": người sinh ra chúng ta. "mưa": nước rơi từ trên trời xuống. "mèo": con vật nuôi trong nhà, thích bắt chuột. 2. Âm "n" và chữ "n" Cách phát âm: Khi phát

Lưu ý khi thi bài M m N n Tiếng Việt Lớp 1?#

Dạng bài: Tìm các tiếng có chứa âm "m", "n" trong bài đọc. Ghép âm "m", "n" với các nguyên âm và dấu thanh để tạo thành tiếng mới. Điền âm "m" hoặc "n" vào chỗ trống để hoàn thành từ. Viết chính tả các từ có chứa âm "m", "n". Lỗi sai phổ biến: Nhầm lẫn giữa cách phát âm và viết chữ "m" và "n". Sai d


Bài học liên quan#

Chia sẻ:

Bài viết cùng chủ đề

Bài 24: ua ưa | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu ua ưa trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng vần ua và ưa. Đọc trơn các tiếng, từ ngữ có vần ua và ưa. Viết đúng chính tả các tiếng, từ ngữ có vần ua và ưa. Mở rộng vốn từ liên quan đến các

7 lượt xem

Bài 69: ươi ươu | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu ươi ươu trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ươi, ươu. Đọc trơn được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần ươi, ươu. Viết đúng các vần ươi, ươu và các từ ngữ có chứa các vần này. Phát

7 lượt xem

Bài 71: ước ướt | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu ước ướt trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng các vần ước, ướt. Đọc trơn được các tiếng, từ ngữ có chứa các vần ước, ướt. Viết đúng các vần ước, ướt và các từ ngữ có chứa các vần này. Phát

6 lượt xem

Bài 1: A a | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu A a trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng âm "a". Nhận diện chữ in hoa A và chữ thường a. Tập tô và viết chữ a. Tìm được các tiếng có âm "a" trong từ ngữ và tranh ảnh. Nói được câu đơn giả

6 lượt xem

Bài 7: Ô ô ̣ | Tiếng Việt Lớp 1

Tìm hiểu Ô ô ̣ trong chương trình Tiếng Việt Lớp 1. Sau bài học này, các em sẽ: Nhận biết và phát âm đúng âm "ô" và "ô". Đọc được các tiếng, từ có chứa âm "ô" và "ô". Viết đúng chữ "ô" và "ô". Mở rộng vốn từ liên quan đến các sự vật, hiện tượng có âm

6 lượt xem